hammerers

[Mỹ]/[ˈhæmərɪz]/
[Anh]/[ˈhæmərɪrz]/

Dịch

n. Những người sử dụng búa; công nhân đóng đinh; Một nhóm người tấn công hoặc chỉ trích ai đó hoặc cái gì đó lặp đi lặp lại.
v. Đóng đinh lặp đi lặp lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled hammerers

thợ rèn lành nghề

hammerers working

những người thợ rèn đang làm việc

experienced hammerers

thợ rèn có kinh nghiệm

hammerers repair

thợ rèn sửa chữa

young hammerers

thợ rèn trẻ

hammerers strike

thợ rèn đập

hammerers build

thợ rèn xây dựng

hammering hammerers

những người thợ rèn đang đập

hammerers' tools

dụng cụ của thợ rèn

proud hammerers

những người thợ rèn tự hào

Câu ví dụ

the skilled hammerers meticulously shaped the metal.

Những người thợ rèn lành nghề đã cẩn thận tạo hình kim loại.

experienced hammerers were needed for the bridge construction.

Cần những người thợ rèn có kinh nghiệm cho việc xây dựng cầu.

the rhythmic sound of hammerers echoed through the workshop.

Tiếng gõ của những người thợ rèn vang vọng khắp xưởng.

new safety protocols were implemented for the hammerers.

Các quy tắc an toàn mới đã được thực hiện cho những người thợ rèn.

the team of hammerers worked tirelessly on the project.

Đội ngũ thợ rèn đã làm việc không mệt mỏi trên dự án.

we hired several young hammerers to join our team.

Chúng tôi đã thuê một số thợ rèn trẻ để gia nhập đội của chúng tôi.

the hammerers used specialized tools to complete the task.

Những người thợ rèn đã sử dụng các công cụ chuyên dụng để hoàn thành nhiệm vụ.

the foreman supervised the work of the hammerers closely.

Tổ trưởng giám sát chặt chẽ công việc của những người thợ rèn.

the hammerers’ skill was evident in the finished product.

Kỹ năng của những người thợ rèn đã thể hiện rõ trong sản phẩm hoàn thành.

protective gear is essential for all hammerers on site.

Trang bị bảo hộ là điều cần thiết cho tất cả những người thợ rèn tại hiện trường.

the veteran hammerers shared their knowledge with the apprentices.

Những người thợ rèn kỳ cựu đã chia sẻ kiến thức của họ với những người học việc.

the project required strong and reliable hammerers.

Dự án đòi hỏi những người thợ rèn mạnh mẽ và đáng tin cậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay