pounders

[Mỹ]/ˈpaʊndəz/
[Anh]/ˈpaʊndərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.công cụ để nghiền hoặc đập; một vật nặng một pound; chày; (Pounder) một họ; đề cập đến Pounder trong bối cảnh Anh và Tây Ban Nha.

Cụm từ & Cách kết hợp

weight pounders

pounders về trọng lượng

pounders club

câu lạc bộ pounders

pounders team

đội pounders

pounders league

liêng pounders

pounders challenge

thử thách pounders

pounders event

sự kiện pounders

pounders session

buổi pounders

pounders competition

cuộc thi pounders

pounders workout

tập luyện pounders

pounders group

nhóm pounders

Câu ví dụ

pounders are often used in construction for breaking up concrete.

Những chiếc búa thường được sử dụng trong xây dựng để phá vỡ bê tông.

the chef used a pounder to crush the garlic for the sauce.

Đầu bếp đã sử dụng một chiếc búa để nghiền tỏi cho nước sốt.

many fitness enthusiasts use pounders for strength training.

Nhiều người yêu thích thể hình sử dụng búa để tăng cường sức mạnh.

he bought a set of pounders for his home gym.

Anh ấy đã mua một bộ búa cho phòng tập thể dục tại nhà của mình.

pounders can be very effective for tenderizing meat.

Những chiếc búa có thể rất hiệu quả để làm mềm thịt.

they used a heavy pounder to break the stubborn rocks.

Họ đã sử dụng một chiếc búa nặng để phá vỡ những tảng đá cứng đầu.

pounders are essential tools in many kitchens.

Những chiếc búa là những công cụ thiết yếu trong nhiều căn bếp.

she enjoys using a pounder to make her own spices.

Cô ấy thích sử dụng một chiếc búa để tự làm gia vị của mình.

in the workshop, the pounders were lined up on the shelf.

Trong xưởng, những chiếc búa được xếp hàng trên kệ.

pounders come in various sizes for different tasks.

Những chiếc búa có nhiều kích cỡ khác nhau cho các nhiệm vụ khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay