harshing vibes
tạo ra những rung cảm tiêu cực
harshing reality
thực tế khắc nghiệt
harshing comments
những bình luận khắc nghiệt
harshing tone
giọng điệu khắc nghiệt
harshing judgment
phán xét khắc nghiệt
harshing light
ánh sáng khắc nghiệt
harshing weather
thời tiết khắc nghiệt
harshing rules
những quy tắc khắc nghiệt
harshing criticism
những lời chỉ trích khắc nghiệt
harshing truth
sự thật khắc nghiệt
his harshing comments made her feel insecure.
Những lời bình luận gay gắt của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy bất an.
the harshing weather conditions affected our travel plans.
Điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã ảnh hưởng đến kế hoạch đi lại của chúng tôi.
she was harshing on him for being late.
Cô ấy trách móc anh ấy vì đến muộn.
his harshing attitude towards the team was demotivating.
Thái độ gay gắt của anh ấy đối với đội đã làm giảm động lực của họ.
they were harshing the vibe at the party.
Họ làm hỏng không khí vui vẻ tại bữa tiệc.
her harshing remarks during the meeting were unnecessary.
Những lời nhận xét gay gắt của cô ấy trong cuộc họp là không cần thiết.
the harshing reality of life can be overwhelming.
Sự thật nghiệt ngã của cuộc sống có thể quá sức.
he was harshing on the new policies without understanding them.
Anh ấy chỉ trích các chính sách mới mà không hiểu chúng.
her harshing tone made it clear she was upset.
Giọng điệu gay gắt của cô ấy cho thấy cô ấy đang tức giận.
they were harshing on the competition instead of focusing on their strengths.
Họ chỉ trích đối thủ thay vì tập trung vào điểm mạnh của họ.
harshing vibes
tạo ra những rung cảm tiêu cực
harshing reality
thực tế khắc nghiệt
harshing comments
những bình luận khắc nghiệt
harshing tone
giọng điệu khắc nghiệt
harshing judgment
phán xét khắc nghiệt
harshing light
ánh sáng khắc nghiệt
harshing weather
thời tiết khắc nghiệt
harshing rules
những quy tắc khắc nghiệt
harshing criticism
những lời chỉ trích khắc nghiệt
harshing truth
sự thật khắc nghiệt
his harshing comments made her feel insecure.
Những lời bình luận gay gắt của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy bất an.
the harshing weather conditions affected our travel plans.
Điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã ảnh hưởng đến kế hoạch đi lại của chúng tôi.
she was harshing on him for being late.
Cô ấy trách móc anh ấy vì đến muộn.
his harshing attitude towards the team was demotivating.
Thái độ gay gắt của anh ấy đối với đội đã làm giảm động lực của họ.
they were harshing the vibe at the party.
Họ làm hỏng không khí vui vẻ tại bữa tiệc.
her harshing remarks during the meeting were unnecessary.
Những lời nhận xét gay gắt của cô ấy trong cuộc họp là không cần thiết.
the harshing reality of life can be overwhelming.
Sự thật nghiệt ngã của cuộc sống có thể quá sức.
he was harshing on the new policies without understanding them.
Anh ấy chỉ trích các chính sách mới mà không hiểu chúng.
her harshing tone made it clear she was upset.
Giọng điệu gay gắt của cô ấy cho thấy cô ấy đang tức giận.
they were harshing on the competition instead of focusing on their strengths.
Họ chỉ trích đối thủ thay vì tập trung vào điểm mạnh của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay