growth hasteners
chất tăng tốc phát triển
chemical hasteners
chất tăng tốc hóa học
rust hasteners
chất tăng tốc gỉ sét
reaction hasteners
chất tăng tốc phản ứng
curing hasteners
chất tăng tốc dưỡng hộ
metabolic hasteners
chất tăng tốc chuyển hóa
drying hasteners
chất tăng tốc làm khô
setting hasteners
chất tăng tốc định hình
hardening hasteners
chất tăng tốc cứng hóa
industrial hasteners
chất tăng tốc công nghiệp
chemical hasteners significantly speed up the photographic development process.
Chất xúc tiến hóa học làm tăng đáng kể tốc độ quá trình phát triển ảnh.
gardeners sometimes use growth hasteners to accelerate plant maturation.
Những người làm vườn đôi khi sử dụng chất xúc tiến sinh trưởng để tăng tốc quá trình chín của cây trồng.
industrial chemists employ reaction hasteners to increase production efficiency.
Các nhà hóa học công nghiệp sử dụng chất xúc tiến phản ứng để tăng hiệu suất sản xuất.
the paint manufacturer adds drying hasteners to reduce curing time.
Nhà sản xuất sơn thêm chất xúc tiến làm khô để giảm thời gian khô.
concrete workers apply hardening hasteners for faster construction timelines.
Công nhân xây dựng sử dụng chất xúc tiến cứng hóa để rút ngắn thời gian thi công.
manufacturers add polymerization hasteners to plastic production lines.
Nhà sản xuất thêm chất xúc tiến trùng hợp vào dây chuyền sản xuất nhựa.
the adhesive company markets quick-bond hasteners for immediate results.
Doanh nghiệp sản xuất keo quảng bá chất xúc tiến gắn kết nhanh để có kết quả tức thì.
agricultural scientists develop bloom hasteners for greenhouse operations.
Các nhà khoa học nông nghiệp phát triển chất xúc tiến ra hoa cho các hoạt động trong nhà kính.
automotive painters use primer hasteners to speed up bodywork.
Các thợ sơn ô tô sử dụng chất xúc tiến sơn lót để tăng tốc độ thi công thân xe.
food processors apply ripening hasteners to fruits during transport.
Các nhà chế biến thực phẩm sử dụng chất xúc tiến chín quả trong quá trình vận chuyển.
the pharmaceutical company uses reaction hasteners in drug synthesis.
Công ty dược phẩm sử dụng chất xúc tiến phản ứng trong tổng hợp thuốc.
construction crews apply concrete cure hasteners during winter months.
Các nhóm xây dựng sử dụng chất xúc tiến dưỡng hộ bê tông trong những tháng mùa đông.
laboratory researchers test catalyst hasteners for new chemical reactions.
Nghiên cứu viên phòng thí nghiệm kiểm tra chất xúc tiến chất xúc tác cho các phản ứng hóa học mới.
growth hasteners
chất tăng tốc phát triển
chemical hasteners
chất tăng tốc hóa học
rust hasteners
chất tăng tốc gỉ sét
reaction hasteners
chất tăng tốc phản ứng
curing hasteners
chất tăng tốc dưỡng hộ
metabolic hasteners
chất tăng tốc chuyển hóa
drying hasteners
chất tăng tốc làm khô
setting hasteners
chất tăng tốc định hình
hardening hasteners
chất tăng tốc cứng hóa
industrial hasteners
chất tăng tốc công nghiệp
chemical hasteners significantly speed up the photographic development process.
Chất xúc tiến hóa học làm tăng đáng kể tốc độ quá trình phát triển ảnh.
gardeners sometimes use growth hasteners to accelerate plant maturation.
Những người làm vườn đôi khi sử dụng chất xúc tiến sinh trưởng để tăng tốc quá trình chín của cây trồng.
industrial chemists employ reaction hasteners to increase production efficiency.
Các nhà hóa học công nghiệp sử dụng chất xúc tiến phản ứng để tăng hiệu suất sản xuất.
the paint manufacturer adds drying hasteners to reduce curing time.
Nhà sản xuất sơn thêm chất xúc tiến làm khô để giảm thời gian khô.
concrete workers apply hardening hasteners for faster construction timelines.
Công nhân xây dựng sử dụng chất xúc tiến cứng hóa để rút ngắn thời gian thi công.
manufacturers add polymerization hasteners to plastic production lines.
Nhà sản xuất thêm chất xúc tiến trùng hợp vào dây chuyền sản xuất nhựa.
the adhesive company markets quick-bond hasteners for immediate results.
Doanh nghiệp sản xuất keo quảng bá chất xúc tiến gắn kết nhanh để có kết quả tức thì.
agricultural scientists develop bloom hasteners for greenhouse operations.
Các nhà khoa học nông nghiệp phát triển chất xúc tiến ra hoa cho các hoạt động trong nhà kính.
automotive painters use primer hasteners to speed up bodywork.
Các thợ sơn ô tô sử dụng chất xúc tiến sơn lót để tăng tốc độ thi công thân xe.
food processors apply ripening hasteners to fruits during transport.
Các nhà chế biến thực phẩm sử dụng chất xúc tiến chín quả trong quá trình vận chuyển.
the pharmaceutical company uses reaction hasteners in drug synthesis.
Công ty dược phẩm sử dụng chất xúc tiến phản ứng trong tổng hợp thuốc.
construction crews apply concrete cure hasteners during winter months.
Các nhóm xây dựng sử dụng chất xúc tiến dưỡng hộ bê tông trong những tháng mùa đông.
laboratory researchers test catalyst hasteners for new chemical reactions.
Nghiên cứu viên phòng thí nghiệm kiểm tra chất xúc tiến chất xúc tác cho các phản ứng hóa học mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay