retarders

[Mỹ]/[rɪˈtɑːdər]/
[Anh]/[rɪˈtɑːrdər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chất hoặc thiết bị làm chậm một quá trình hoặc phản ứng; một người chậm hiểu; (tàn nhẫn) một người có khuyết tật học tập; trong đua xe, một phương tiện được sử dụng để dẫn dắt các xe khác trong quá trình tập luyện hoặc kiểm tra.

Cụm từ & Cách kết hợp

road retarders

phanh phụ trợ đường

engine retarders

phanh phụ trợ động cơ

using retarders

sử dụng phanh phụ trợ

activated retarders

phanh phụ trợ đã kích hoạt

hydraulic retarders

phanh phụ trợ thủy lực

retarders engaged

phanh phụ trợ đã được bật

Câu ví dụ

the concrete mix contained retarders to slow down the setting time.

Hỗn hợp bê tông chứa chất chậm đông để làm chậm thời gian kết đông.

adding retarders is crucial in hot weather to prevent premature hardening.

Việc thêm chất chậm đông là rất quan trọng trong thời tiết nóng để tránh cứng hóa quá sớm.

we use retarders to extend the workability of the concrete.

Chúng tôi sử dụng chất chậm đông để kéo dài khả năng làm việc của bê tông.

the project required retarders to allow for more finishing time.

Dự án yêu cầu chất chậm đông để cho phép nhiều thời gian hơn để hoàn thiện.

careful calculation of retarder dosage is essential for optimal results.

Tính toán cẩn thận liều lượng chất chậm đông là cần thiết để đạt kết quả tối ưu.

different types of retarders are available for various concrete applications.

Các loại chất chậm đông khác nhau có sẵn cho các ứng dụng bê tông khác nhau.

the retarders helped maintain the concrete's plasticity for longer.

Chất chậm đông giúp duy trì tính dẻo của bê tông lâu hơn.

we compared the performance of concrete with and without retarders.

Chúng tôi so sánh hiệu suất của bê tông có và không có chất chậm đông.

the retarders were mixed thoroughly into the concrete solution.

Chất chậm đông được trộn kỹ vào dung dịch bê tông.

excessive retarders can negatively impact the concrete's strength.

Sử dụng quá nhiều chất chậm đông có thể ảnh hưởng tiêu cực đến độ bền của bê tông.

we need to adjust the retarder concentration based on the ambient temperature.

Chúng tôi cần điều chỉnh nồng độ chất chậm đông dựa trên nhiệt độ môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay