quickening

[Mỹ]/'kwikəniŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hồi sinh, sự sống động, cảm nhận đầu tiên về chuyển động của thai nhi
Word Forms
số nhiềuquickenings
hiện tại phân từquickening

Cụm từ & Cách kết hợp

a quickening pace

nhịp độ nhanh hơn

Câu ví dụ

The quickening pace of technology is changing our lives.

Tốc độ phát triển nhanh chóng của công nghệ đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.

I could feel the quickening of my heartbeat as the race began.

Tôi có thể cảm nhận nhịp tim của mình tăng nhanh khi cuộc đua bắt đầu.

The quickening of economic growth is a positive sign for the country.

Sự tăng tốc của tăng trưởng kinh tế là một dấu hiệu tích cực cho đất nước.

She noticed the quickening of her breathing as she climbed the stairs.

Cô ấy nhận thấy hơi thở của mình nhanh hơn khi cô ấy leo cầu thang.

The quickening of the music signaled the start of the dance routine.

Sự tăng tốc của âm nhạc báo hiệu sự bắt đầu của màn trình diễn khiêu vũ.

The quickening pace of the story kept me on the edge of my seat.

Tốc độ nhanh chóng của câu chuyện khiến tôi không thể rời mắt khỏi trang sách.

The quickening of the river's flow indicated an upcoming storm.

Sự tăng tốc dòng chảy của sông cho thấy sắp có một cơn bão.

The quickening of his steps showed his excitement to meet his old friend.

Sự nhanh nhạy của những bước chân của anh ấy cho thấy sự phấn khích của anh ấy khi gặp lại người bạn cũ.

The quickening of the baby's movements signaled it was time for birth.

Sự tăng tốc của các chuyển động của em bé báo hiệu đã đến lúc sinh nở.

The quickening of the wind warned of an approaching tornado.

Sự tăng tốc của gió cảnh báo về một cơn lốc xoáy đang đến gần.

Ví dụ thực tế

Urban light pollution is also quickening the coming of spring.

Ô nhiễm ánh sáng đô thị cũng đang đẩy nhanh sự xuất hiện của mùa xuân.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2016

How silly, she thought uneasily, quickening her steps.

Thật ngốc nghếch, cô nghĩ một cách lo lắng, nhanh bước đi.

Nguồn: Gone with the Wind

Investors were also on high alert for signs of the Federal Reserve quickening the pace of interest-rate rises.

Các nhà đầu tư cũng cảnh giác cao độ về bất kỳ dấu hiệu nào cho thấy Cục Dự trữ Liên bang đang đẩy nhanh tốc độ tăng lãi suất.

Nguồn: The Economist (Summary)

I turned my head forward at once, quickening my pace.

Tôi ngay lập tức quay đầu về phía trước, nhanh bước đi.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Chinese enterprises are further gaining confidence and quickening their pace to invest in the Philippines.

Các doanh nghiệp Trung Quốc ngày càng có thêm sự tự tin và đẩy nhanh tốc độ đầu tư vào Philippines.

Nguồn: CRI Online December 2017 Collection

If the moment of quickening is to come, it comes at the level of the paragraph.

Nếu thời điểm thúc đẩy đến, nó sẽ diễn ra ở cấp độ đoạn văn.

Nguồn: Stephen King on Writing

Persistently high inflation is forcing central banks to think hard about quickening the pace of rate rises.

Lạm phát cao kéo dài đang buộc các ngân hàng trung ương phải suy nghĩ kỹ về việc đẩy nhanh tốc độ tăng lãi suất.

Nguồn: The Economist (Summary)

I remained silent. In a moment, she mounted the steps. The sound of her footsteps quickening as she ascended the staircase.

Tôi vẫn im lặng. Một lát sau, cô bước lên cầu thang. Tiếng bước chân của cô nhanh dần khi cô lên cầu thang.

Nguồn: Reciting beautiful English prose for you.

C) The increase in people's height has been quickening.

C) Chiều cao của con người đã tăng lên nhanh chóng.

Nguồn: 2019 English Level 4 Reading Exam Questions

And, quickening all of the affairs of the section, was the high tide of prosperity then rolling over the South.

Và, thúc đẩy tất cả các công việc của phần, là đà thịnh vượng đang cuộn qua miền Nam.

Nguồn: Gone with the Wind

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay