hatefulness

[Mỹ]/[ˈheɪtfʊlnəs]/
[Anh]/[ˈheɪtfʊlnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất ghét bỏ; sự ghét bỏ dữ dội hoặc thù hận; tình trạng hoặc phẩm chất đầy ắp sự hận thù.
Word Forms
số nhiềuhatefulnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

expressing hatefulness

Biểu lộ sự thù hận

displaying hatefulness

Thể hiện sự thù hận

fueled by hatefulness

Được thúc đẩy bởi sự thù hận

overcoming hatefulness

Vượt qua sự thù hận

avoiding hatefulness

Tránh xa sự thù hận

source of hatefulness

Nguồn gốc của sự thù hận

rejection of hatefulness

Từ chối sự thù hận

filled with hatefulness

Đầy sự thù hận

response to hatefulness

Phản ứng với sự thù hận

breeding hatefulness

Gây ra sự thù hận

Câu ví dụ

the internet can amplify hatefulness and spread it widely.

Mạng internet có thể khuếch đại sự độc ác và lan truyền nó rộng rãi.

his speech was filled with hatefulness towards minority groups.

Bài phát biểu của anh ấy đầy ắp sự độc ác đối với các nhóm thiểu số.

we must actively combat hatefulness and intolerance in our society.

Chúng ta phải tích cực đấu tranh chống lại sự độc ác và sự không khoan dung trong xã hội của chúng ta.

the constant exposure to hatefulness online can be emotionally draining.

Sự tiếp xúc liên tục với sự độc ác trực tuyến có thể làm kiệt sức về mặt cảm xúc.

she condemned the hatefulness expressed in the anonymous comments.

Cô ấy lên án sự độc ác được thể hiện trong các bình luận vô danh.

his actions demonstrated a deep-seated hatefulness towards his colleagues.

Hành động của anh ấy thể hiện một sự độc ác sâu sắc đối với các đồng nghiệp của anh ấy.

the campaign aimed to reduce hatefulness and promote understanding.

Chiến dịch nhằm giảm bớt sự độc ác và thúc đẩy sự hiểu biết.

it's important to challenge hatefulness whenever we encounter it.

Rất quan trọng để thách thức sự độc ác mỗi khi chúng ta gặp phải nó.

the rise of hatefulness on social media is a serious concern.

Sự gia tăng của sự độc ác trên mạng xã hội là một mối quan tâm nghiêm trọng.

she refused to tolerate hatefulness and stood up for the victim.

Cô ấy từ chối chấp nhận sự độc ác và đứng lên bảo vệ nạn nhân.

the team worked to create a platform free from hatefulness and discrimination.

Đội ngũ đã làm việc để tạo ra một nền tảng không có sự độc ác và phân biệt đối xử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay