hazards

[Mỹ]/ˈhæzədz/
[Anh]/ˈhæzərdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ngôi thứ ba số ít của hazard; mạo hiểm làm điều gì đó; đặt vào tình trạng rủi ro; đánh cược
n. số nhiều của hazard; những nguy hiểm hoặc rủi ro; nguy hiểm; hazards; chướng ngại vật

Cụm từ & Cách kết hợp

health hazards

nguy cơ sức khỏe

environmental hazards

nguy cơ môi trường

safety hazards

nguy cơ an toàn

fire hazards

nguy cơ cháy

chemical hazards

nguy cơ hóa chất

workplace hazards

nguy cơ nơi làm việc

natural hazards

nguy cơ tự nhiên

biological hazards

nguy cơ sinh học

radiation hazards

nguy cơ phóng xạ

psychological hazards

nguy cơ tâm lý

Câu ví dụ

there are many hazards in the workplace that need to be addressed.

Có rất nhiều mối nguy hiểm tại nơi làm việc cần được giải quyết.

safety training helps employees recognize potential hazards.

Đào tạo an toàn giúp nhân viên nhận ra các mối nguy hiểm tiềm ẩn.

natural hazards can have devastating effects on communities.

Các mối nguy hiểm tự nhiên có thể gây ra những tác động tàn phá đến cộng đồng.

hazards should be reported immediately to ensure safety.

Các mối nguy hiểm nên được báo cáo ngay lập tức để đảm bảo an toàn.

proper equipment can reduce hazards in construction sites.

Trang thiết bị phù hợp có thể giảm thiểu các mối nguy hiểm tại các công trường xây dựng.

workers must be aware of the hazards associated with chemicals.

Người lao động phải nhận thức được các mối nguy hiểm liên quan đến hóa chất.

emergency plans help mitigate hazards during disasters.

Các kế hoạch khẩn cấp giúp giảm thiểu các mối nguy hiểm trong thời gian xảy ra thảm họa.

identifying hazards is the first step in risk management.

Xác định các mối nguy hiểm là bước đầu tiên trong quản lý rủi ro.

hazards can often be minimized with proper precautions.

Các mối nguy hiểm thường có thể được giảm thiểu với các biện pháp phòng ngừa thích hợp.

environmental hazards can impact public health significantly.

Các mối nguy hiểm về môi trường có thể tác động đáng kể đến sức khỏe cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay