hazily

[Mỹ]/'heizili/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách mơ hồ hoặc không rõ ràng; với sự thiếu rõ ràng

Câu ví dụ

She hazily remembered the events of the previous night.

Cô ấy nhớ lại một cách mơ hồ về những sự kiện của đêm hôm trước.

The memory of the dream faded hazily as she woke up.

Ký ức về giấc mơ phai nhạt một cách mơ hồ khi cô ấy thức dậy.

He hazily recalled the details of the conversation.

Anh ấy nhớ lại một cách mơ hồ những chi tiết của cuộc trò chuyện.

The landscape was hazily visible through the fog.

Phong cảnh nhìn thấy một cách mơ hồ qua màn sương.

She gazed hazily out the window, lost in thought.

Cô ấy nhìn ra cửa sổ một cách mơ hồ, đắm mình trong suy nghĩ.

The future seemed hazily uncertain to him.

Tương lai có vẻ mơ hồ không chắc chắn đối với anh ấy.

The memories of childhood came back hazily.

Những kỷ niệm thời thơ ấu trở lại một cách mơ hồ.

He hazily recognized the familiar face in the crowd.

Anh ấy nhận ra một cách mơ hồ khuôn mặt quen thuộc trong đám đông.

The old photograph showed a hazily blurred image.

Bức ảnh cũ cho thấy một hình ảnh bị mờ một cách mơ hồ.

The distant memories resurfaced hazily in her mind.

Những kỷ niệm xa xôi trỗi dậy một cách mơ hồ trong tâm trí cô ấy.

Ví dụ thực tế

" Not feeling well? " he repeated hazily.

Không thấy khỏe à? anh ta lặp lại một cách ngớ ngẩn.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

The simple image, the straight line, being hazily reproduced.

Hình ảnh đơn giản, đường thẳng, được tái tạo một cách mơ hồ.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Twelve miles away, Cape St.Vincent was hazily visible, the southwestern tip of the Hispanic peninsula.

Cách xa mười hai dặm, Cape St.Vincent có thể nhìn thấy một cách mơ hồ, là mũi cực nam tây của bán đảo Hispanic.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Their eyes and ears take in all sights and sound hazily, without concentration, and with little appreciation.

Đôi mắt và tai của họ tiếp nhận tất cả các cảnh và âm thanh một cách mơ hồ, không tập trung và ít đánh giá.

Nguồn: 100 Beautiful Articles for Morning Reading in English Level Four

Their eyes and ears take in all sights and sounds hazily, without concentration, and with little appreciation.

Đôi mắt và tai của họ tiếp nhận tất cả các cảnh và âm thanh một cách mơ hồ, không tập trung và ít đánh giá.

Nguồn: New Century College English Comprehensive Course (2nd Edition) Volume 2

He whipped around and saw Moaning Myrtle floating hazily in front of him, gazing at him through her thick, pearly glasses.

Anh ta quay phắt lại và nhìn thấy Moaning Myrtle đang lơ lửng một cách mơ hồ trước mặt anh ta, nhìn chằm chằm vào anh ta qua đôi kính dày, ngà ngọc của cô.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Harry thought he was having a heart attack. He whipped around and saw Moaning Myrtle floating hazily in front of him, gazing at him through her thick, pearly glasses.

Harry nghĩ rằng anh ta đang bị đau tim. Anh ta quay phắt lại và nhìn thấy Moaning Myrtle đang lơ lửng một cách mơ hồ trước mặt anh ta, nhìn chằm chằm vào anh ta qua đôi kính dày, ngà ngọc của cô.

Nguồn: 4. Harry Potter and the Goblet of Fire

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay