heartbreakingly

[Mỹ]/[ˈhɑːrtbreɪkɪŋli]/
[Anh]/[ˈhɑːrtbreɪkɪŋli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách tan nát lòng; vô cùng buồn bã; Gây ra sự đau khổ về mặt cảm xúc lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

heartbreakingly sad

đau lòng đến mức không thể tả

heartbreakingly beautiful

đẹp đến mức xót xa

heartbreakingly unfair

thiếu công bằng đến mức xót xa

heartbreakingly obvious

rõ ràng đến mức xót xa

heartbreakingly sweet

ngọt ngào đến mức xót xa

heartbreakingly true

chân thật đến mức xót xa

heartbreakingly alone

cô đơn đến mức xót xa

heartbreakingly quiet

yên tĩnh đến mức xót xa

heartbreakingly gentle

nhẹ nhàng đến mức xót xa

heartbreakingly simple

đơn giản đến mức xót xa

Câu ví dụ

the film ended heartbreakingly, leaving the audience in tears.

Bộ phim kết thúc một cách xé lòng, khiến khán giả rơi lệ.

she heartbreakingly recounted the loss of her childhood home.

Cô ấy xé lòng kể lại về việc mất đi ngôi nhà thời thơ ấu của mình.

the stray dog looked at them heartbreakingly, begging for food.

Chú chó lang thang nhìn họ một cách xé lòng, van xin thức ăn.

he heartbreakingly admitted his mistake to his young daughter.

Anh ấy xé lòng thú nhận lỗi lầm với con gái nhỏ của mình.

the news of the accident was heartbreakingly delivered by the police.

Tin tức về vụ tai nạn được thông báo một cách xé lòng bởi cảnh sát.

the abandoned kitten mewed heartbreakingly at the passing crowd.

Chú mèo con bị bỏ rơi kêu meo meo một cách xé lòng với đám đông đi qua.

the old photograph showed them heartbreakingly young and full of life.

Bức ảnh cũ cho thấy họ trông trẻ trung và tràn đầy sức sống một cách xé lòng.

the story of the orphaned child was heartbreakingly sad.

Câu chuyện về đứa trẻ mồ côi thật xé lòng buồn.

he heartbreakingly apologized for his thoughtless actions.

Anh ấy xé lòng xin lỗi vì những hành động vô tâm của mình.

the team lost heartbreakingly in the final seconds of the game.

Đội bóng đã thua một cách xé lòng trong những giây phút cuối cùng của trận đấu.

the letter heartbreakingly revealed the truth about their past.

Bức thư xé lòng tiết lộ sự thật về quá khứ của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay