heartening

[Mỹ]/'hɑːtənɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. truyền cảm hứng, nâng cao tinh thần

Câu ví dụ

Heartening reports of victories are pouring in.

Những thông báo về những chiến thắng đáng khích lệ đang ập đến.

It is heartening to see so many people volunteering to help those in need.

Thật đáng khích lệ khi thấy rất nhiều người tình nguyện giúp đỡ những người cần giúp.

The heartening news of successful vaccine trials brought hope to many people.

Tin tức đáng khích lệ về các thử nghiệm vắc xin thành công đã mang lại hy vọng cho nhiều người.

The support from the community was heartening for the family going through a difficult time.

Sự hỗ trợ từ cộng đồng là một điều đáng khích lệ đối với gia đình đang trải qua giai đoạn khó khăn.

The heartening sight of the sunrise filled her with a sense of peace and renewal.

Khung cảnh bình minh đáng khích lệ đã lấp đầy cô bằng một cảm giác bình yên và đổi mới.

The heartening applause from the audience boosted the performer's confidence.

Tràng pháo tay nhiệt tình từ khán giả đã tăng cường sự tự tin của người biểu diễn.

The heartening progress in cancer research gives hope to many patients and their families.

Tiến trình đáng khích lệ trong nghiên cứu ung thư mang lại hy vọng cho nhiều bệnh nhân và gia đình của họ.

The heartening response to the charity event exceeded all expectations.

Phản ứng đáng khích lệ với sự kiện từ thiện đã vượt quá mọi mong đợi.

The heartening message of unity and peace resonated with people around the world.

Thông điệp đáng khích lệ về sự đoàn kết và hòa bình đã vang vọng với mọi người trên thế giới.

The heartening display of sportsmanship and fair play was praised by spectators.

Hình thức đáng khích lệ về tinh thần thể thao và công bằng đã được khán giả ca ngợi.

The heartening success story of the small business inspired other entrepreneurs to pursue their dreams.

Câu chuyện thành công đáng khích lệ của doanh nghiệp nhỏ đã truyền cảm hứng cho các doanh nhân khác theo đuổi ước mơ của họ.

Ví dụ thực tế

Although it's heartening print media isn't completely dead.

Mặc dù điều đó làm người ta vui mừng khi thấy báo in vẫn chưa hoàn toàn biến mất.

Nguồn: Modern Family - Season 10

The prime minister Jacinda Ardern said this breakthrough was significant and heartening.

Thủ tướng Jacinda Ardern cho biết cuộc đột phá này rất quan trọng và làm nức lòng người.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2022

It's heartening to see so many strange new faces here today.

Thật làm nức lòng khi thấy rất nhiều khuôn mặt mới lạ ở đây hôm nay.

Nguồn: Movie trailer screening room

She added that she got quite emotional and found the level of community support heartening.

Cô ấy nói thêm rằng cô ấy đã rất xúc động và thấy mức độ hỗ trợ cộng đồng là rất đáng khích lệ.

Nguồn: VOA Special November 2018 Collection

The news " is very heartening, " Arora said, " but there is more to do" .

Nguồn: VOA Special English Health

The anti-mafia movement in Sicily is heartening, but organised crime has spread to the north as well.

Phong trào chống mafia ở Sicily rất đáng khích lệ, nhưng tội phạm có tổ chức đã lan rộng ra cả phía bắc.

Nguồn: The Economist - Arts

Furthermore, it's heartening to see many Chinese youths becoming more involved in caring for the country's retirees than ever before.

Hơn nữa, thật đáng khích lệ khi thấy nhiều thanh niên Trung Quốc ngày càng quan tâm đến việc chăm sóc người nghỉ hưu của đất nước hơn bao giờ hết.

Nguồn: Selected English short passages

“quite emotional” and found the level of community support “heartening.”

“rất xúc động” và thấy mức độ hỗ trợ cộng đồng “đáng khích lệ.”

Nguồn: VOA Special November 2018 Collection

And they showed this exact pattern, which was very heartening.

Và họ đã cho thấy chính xác khuôn mẫu này, điều này rất đáng khích lệ.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2018 Collection

It was very heartening when Amazon started creating original content.

Thật rất đáng khích lệ khi Amazon bắt đầu tạo ra nội dung gốc.

Nguồn: Complete English Speech Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay