thickest fog
độ sương mù dày đặc nhất
thickest part
phần dày nhất
thickest hair
tóc dày nhất
thickest accent
phụ âm đậm nét nhất
thickest book
sách dày nhất
getting thicker
đang dày lên
thickest crowd
đám đông dày đặc nhất
thickest wool
len dày nhất
thickest soup
nước súp đặc nhất
thickest plot
cốt truyện dày đặc nhất
the forest floor was covered in the thickest layer of leaves.
Đáy rừng được phủ một lớp lá dày nhất.
she wore the thickest coat to protect against the freezing wind.
Cô mặc chiếc áo khoác dày nhất để chống lại cơn gió lạnh.
the fog was the thickest i'd ever seen in this valley.
Mùa mịt dày đặc nhất tôi từng thấy ở thung lũng này.
he had the thickest accent of anyone in the group.
Anh ấy có giọng điệu đậm nhất trong nhóm.
the cable was the thickest one available for the project.
Dây cáp là loại dày nhất có sẵn cho dự án.
the milkshake was the thickest and creamiest i've ever tasted.
Chiếc milkshake dày và béo ngậy nhất tôi từng nếm thử.
the book had the thickest pages of all the volumes on the shelf.
Quyển sách có những trang dày nhất trong tất cả các cuốn sách trên kệ.
the wool sweater was the thickest and warmest in her collection.
Áo len là dày và ấm nhất trong bộ sưu tập của cô ấy.
the mud was the thickest after the heavy rainfall.
Bùn trở nên dày đặc nhất sau cơn mưa lớn.
the carpet was the thickest in the entire showroom.
Chiếc thảm là dày nhất trong toàn bộ showroom.
the ice on the lake was the thickest near the shore.
Băng trên hồ dày nhất gần bờ.
thickest fog
độ sương mù dày đặc nhất
thickest part
phần dày nhất
thickest hair
tóc dày nhất
thickest accent
phụ âm đậm nét nhất
thickest book
sách dày nhất
getting thicker
đang dày lên
thickest crowd
đám đông dày đặc nhất
thickest wool
len dày nhất
thickest soup
nước súp đặc nhất
thickest plot
cốt truyện dày đặc nhất
the forest floor was covered in the thickest layer of leaves.
Đáy rừng được phủ một lớp lá dày nhất.
she wore the thickest coat to protect against the freezing wind.
Cô mặc chiếc áo khoác dày nhất để chống lại cơn gió lạnh.
the fog was the thickest i'd ever seen in this valley.
Mùa mịt dày đặc nhất tôi từng thấy ở thung lũng này.
he had the thickest accent of anyone in the group.
Anh ấy có giọng điệu đậm nhất trong nhóm.
the cable was the thickest one available for the project.
Dây cáp là loại dày nhất có sẵn cho dự án.
the milkshake was the thickest and creamiest i've ever tasted.
Chiếc milkshake dày và béo ngậy nhất tôi từng nếm thử.
the book had the thickest pages of all the volumes on the shelf.
Quyển sách có những trang dày nhất trong tất cả các cuốn sách trên kệ.
the wool sweater was the thickest and warmest in her collection.
Áo len là dày và ấm nhất trong bộ sưu tập của cô ấy.
the mud was the thickest after the heavy rainfall.
Bùn trở nên dày đặc nhất sau cơn mưa lớn.
the carpet was the thickest in the entire showroom.
Chiếc thảm là dày nhất trong toàn bộ showroom.
the ice on the lake was the thickest near the shore.
Băng trên hồ dày nhất gần bờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay