thickest

[Mỹ]/[θɪkɪst]/
[Anh]/[θɪkɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dày nhất về độ dày; phần dày nhất; mật độ dân số cao nhất; chật chội nhất.
adv. Đến mức cao nhất; dày đặc nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

thickest fog

độ sương mù dày đặc nhất

thickest part

phần dày nhất

thickest hair

tóc dày nhất

thickest accent

phụ âm đậm nét nhất

thickest book

sách dày nhất

getting thicker

đang dày lên

thickest crowd

đám đông dày đặc nhất

thickest wool

len dày nhất

thickest soup

nước súp đặc nhất

thickest plot

cốt truyện dày đặc nhất

Câu ví dụ

the forest floor was covered in the thickest layer of leaves.

Đáy rừng được phủ một lớp lá dày nhất.

she wore the thickest coat to protect against the freezing wind.

Cô mặc chiếc áo khoác dày nhất để chống lại cơn gió lạnh.

the fog was the thickest i'd ever seen in this valley.

Mùa mịt dày đặc nhất tôi từng thấy ở thung lũng này.

he had the thickest accent of anyone in the group.

Anh ấy có giọng điệu đậm nhất trong nhóm.

the cable was the thickest one available for the project.

Dây cáp là loại dày nhất có sẵn cho dự án.

the milkshake was the thickest and creamiest i've ever tasted.

Chiếc milkshake dày và béo ngậy nhất tôi từng nếm thử.

the book had the thickest pages of all the volumes on the shelf.

Quyển sách có những trang dày nhất trong tất cả các cuốn sách trên kệ.

the wool sweater was the thickest and warmest in her collection.

Áo len là dày và ấm nhất trong bộ sưu tập của cô ấy.

the mud was the thickest after the heavy rainfall.

Bùn trở nên dày đặc nhất sau cơn mưa lớn.

the carpet was the thickest in the entire showroom.

Chiếc thảm là dày nhất trong toàn bộ showroom.

the ice on the lake was the thickest near the shore.

Băng trên hồ dày nhất gần bờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay