hedgehog

[Mỹ]/'hedʒ(h)ɒg/
[Anh]/'hɛdʒhɔɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật có gai, sinh vật nhỏ có gai.
Word Forms
số nhiềuhedgehogs

Câu ví dụ

hedgehogs are born bald.

nhím sinh ra trọc lóc.

Hedgehogs are inactive in winter.

Nhím không hoạt động vào mùa đông.

the shock made the hedgehog roll into a ball.

Sự sốc khiến chú nhím cuộn tròn lại thành một quả bóng.

the dog gave the hedgehog a sideways swat.

Con chó vỗ chú nhím sang một bên.

The hedgehog rolled itself up.

Chú nhím cuộn tròn lại.

Hedgehogs are like prickly balls.

Nhím giống như những quả bóng gai.

Very similar to a hedgehog, except that the knarl takes offense easily and will wreak havoc on garden plants (FB).

Gần như giống hệt một nhím, ngoại trừ việc knarl dễ bị xúc phạm và sẽ gây ra nhiều thiệt hại cho cây cảnh (FB).

In Los Angele this week Sego will be trumpeting the arrival of a 32-.bit version of Sonic the Hedgehog,a soaring game called Nights,and a Net Link telephone hookup…

Tại Los Angeles tuần này, Sego sẽ ra mắt phiên bản 32-bit của Sonic the Hedgehog, một trò chơi nổi tiếng có tên Nights và một thiết bị kết nối điện thoại Net Link…

Ví dụ thực tế

Alice went to find her hedgehog.

Alice đã đi tìm con nhím của mình.

Nguồn: Drama: Alice in Wonderland

Alice took a flamingo and tried to hit a hedgehog with it.

Alice đã lấy một con hồng hạc và cố gắng đánh con nhím bằng nó.

Nguồn: Drama: Alice in Wonderland

The pygmy hedgehog is the smallest of all hedgehogs.

Con nhím lùn là loài nhím nhỏ nhất trong tất cả các loài nhím.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Ah, yes, Norrie, hedgehogs are a bit...- Spiky.

Ah, đúng rồi, Norrie, nhím có phần...- Cay.

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

The balls were hedgehogs and the croquet mallets were flamingos.

Những quả bóng là nhím và những cây gậy croquet là hồng hạc.

Nguồn: Drama: Alice in Wonderland

Never injure or torment a hedgehog if you meet one in the lanes or fields.

Đừng bao giờ làm bị thương hoặc tra tấn một con nhím nếu bạn gặp nó trên đường hoặc trên các cánh đồng.

Nguồn: British Students' Science Reader

Waste hours watching YouTube videos of hedgehogs.

Dành hàng giờ xem các video YouTube về nhím.

Nguồn: Listening Digest

Hedgehog protein latches on to a protein called patched.

Protein của nhím bám vào một protein gọi là patched.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

'Everyone must come and see the race! ' say the hedgehogs.

'Mọi người phải đến và xem cuộc đua! ' các con nhím nói.

Nguồn: BlackCat (Beginner) Audiobook

And that's the case with hedgehogs in New York City.

Và đó là trường hợp của những con nhím ở Thành phố New York.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay