porcupine

[Mỹ]/'pɔːkjʊpaɪn/
[Anh]/'pɔrkjə'paɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài gặm nhấm lớn với những chiếc gai dài trên lưng; một loại động vật có lông nhọn.
Word Forms
số nhiềuporcupines
quá khứ phân từporcupined

Câu ví dụ

a porcupine's panoply of quills.

một bộ vảy gai của một con cú mèo.

A porcupine is covered with prickles.

Một con nhím được bao phủ bởi những gai nhọn.

The porcupine's quills are sharp and can easily pierce skin.

Những gai của nhím rất sắc bén và có thể dễ dàng đâm vào da.

Porcupines are nocturnal animals, meaning they are most active at night.

Nhím là những động vật về đêm, nghĩa là chúng hoạt động nhiều nhất vào ban đêm.

A porcupine's diet mainly consists of plants, bark, and fruit.

Chế độ ăn của nhím chủ yếu bao gồm thực vật, vỏ cây và trái cây.

Porcupines are known for their unique defense mechanism of raising their quills when threatened.

Nhím nổi tiếng với cơ chế tự vệ độc đáo là nâng cao gai của chúng khi bị đe dọa.

The porcupine curled into a ball to protect itself from predators.

Con nhím cuộn tròn thành một quả bóng để bảo vệ mình khỏi những kẻ săn mồi.

Porcupines can be found in various habitats, including forests, deserts, and grasslands.

Nhím có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau, bao gồm rừng, sa mạc và đồng cỏ.

The porcupine's spines are actually modified hairs.

Thực tế, gai của nhím là những sợi lông đã biến đổi.

Predators such as cougars and fishers have learned to avoid porcupines due to their sharp quills.

Những kẻ săn mồi như mèo rừng và hải tự đã học cách tránh nhím vì những chiếc gai nhọn của chúng.

Porcupines are excellent climbers and can easily navigate through trees using their strong claws.

Nhím là những người leo trèo tuyệt vời và có thể dễ dàng di chuyển qua cây bằng những chiếc móng vuốt khỏe mạnh của chúng.

Porcupines are solitary animals and typically only come together during the breeding season.

Nhím là những động vật sống đơn độc và thường chỉ tụ tập trong mùa sinh sản.

Ví dụ thực tế

The event's mascot is a porcupine, which, though well-armed, only causes pain when attacked.

Danh hiệu linh vật của sự kiện là một nhím, tuy có vũ trang tốt, nhưng chỉ gây đau khi bị tấn công.

Nguồn: The Economist (Summary)

They're actually related to porcupines and guinea pigs!

Thực tế, chúng có quan hệ với nhím và lợn guinea!

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Porcupines swing their tails to stick predators with their quills.

Nhím vẫy đuôi để dính gai vào những kẻ săn mồi.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

We did prehensile-tailed porcupine and ball python and tenrec and three-banded armadillo.

Chúng tôi đã làm nhím đuôi có khả năng giữ mồi, rắn chuột, tenrec và kỳ đà ba sọc.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

If stock investors are the quokkas of the financial kingdom, bond investors are the porcupines: wary and naturally defensive.

Nếu các nhà đầu tư chứng khoán là quokka của vương quốc tài chính, thì các nhà đầu tư trái phiếu là nhím: thận trọng và tự nhiên phòng thủ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Known as the porcupine herd, each year, they travel up to five thousand kilometers.

Được gọi là đàn nhím, mỗi năm, chúng di chuyển đến năm nghìn ki-lô-mét.

Nguồn: Wild Arctic

Similarly, these two look rodents look so much alike that we named them both “porcupine, ”

Tương tự, hai loài gặm nhấm này trông giống nhau đến nỗi chúng tôi đã đặt tên cả hai là “nhím, ”

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science Popularization

To make a modern analogy, think of Utahraptor as a wolf and Gastonia as a porcupine.

Để đưa ra một phép so sánh hiện đại, hãy nghĩ về Utahraptor như một con sói và Gastonia như một con nhím.

Nguồn: Jurassic Fight Club

A cormorant may be looking for lunch, but chasing a porcupine puffer fish is all about fun.

Một con chim điểmlóc có thể đang tìm kiếm bữa trưa, nhưng đuổi bắt cá nhím bống là tất cả về niềm vui.

Nguồn: Ocean Original Soundtrack

Their burrows are used by warthogs, porcupines, meerkats and even by endangered pangolins as shelter from heat and cold.

Hang của chúng được sử dụng bởi lợn rừng, nhím, kỳ đà và thậm chí cả loài tê tê đang nguy cấp tuyệt đối như một nơi trú ẩn khỏi nóng và lạnh.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American July 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay