heightener

[Mỹ]/[ˈhaɪθənə]/
[Anh]/[ˈhaɪθənə]/

Dịch

n. Một thiết bị hoặc cơ chế được dùng để tăng chiều cao; Thứ gì đó làm tăng chiều cao của thứ khác.
v. Làm tăng chiều cao của.

Cụm từ & Cách kết hợp

heightener effect

Vietnamese_translation

mood heightener

Vietnamese_translation

performance heightener

Vietnamese_translation

heightener spray

Vietnamese_translation

heightener device

Vietnamese_translation

heightener cream

Vietnamese_translation

heightener product

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the landscape heightener dramatically improved the view from our balcony.

Chất làm cao hơn cảnh quan đã cải thiện đáng kể tầm nhìn từ ban công của chúng tôi.

a career heightener program helped her advance within the company.

Một chương trình nâng cao sự nghiệp đã giúp cô ấy thăng tiến trong công ty.

the new fertilizer acted as a natural plant heightener.

Loại phân bón mới đóng vai trò như một chất làm cao hơn tự nhiên cho cây trồng.

he used a sound heightener to amplify the music at the concert.

Anh ấy sử dụng một thiết bị khuếch đại âm thanh để làm lớn hơn âm nhạc tại buổi hòa nhạc.

the stock market heightener created a surge in investor confidence.

Chất làm cao hơn thị trường chứng khoán đã tạo ra sự bùng nổ trong lòng tin của nhà đầu tư.

the software provided a data visualization heightener for better analysis.

Phần mềm cung cấp một chất làm cao hơn trực quan hóa dữ liệu để phân tích tốt hơn.

the adrenaline rush served as a temporary performance heightener.

Cơn hưng phấn adrenaline đóng vai trò như một chất làm cao hơn hiệu suất tạm thời.

the company sought a marketing heightener to boost sales figures.

Công ty tìm kiếm một chất làm cao hơn marketing để tăng doanh số bán hàng.

a good mentor can be a significant career heightener.

Một người hướng dẫn tốt có thể là một chất làm cao hơn sự nghiệp đáng kể.

the exercise routine was designed as a fitness heightener.

Chế độ tập luyện được thiết kế như một chất làm cao hơn thể chất.

the new technology acted as a significant productivity heightener.

Công nghệ mới đóng vai trò như một chất làm cao hơn năng suất đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay