heirlooms

[Mỹ]/ˈeəluːmz/
[Anh]/ˈɛrˌlumz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các vật thể có giá trị tình cảm được truyền lại qua các thế hệ

Cụm từ & Cách kết hợp

family heirlooms

di sản gia tộc

precious heirlooms

di sản quý giá

heirlooms collection

bảo vật gia truyền

heirlooms passed

di sản được truyền lại

heirlooms legacy

di sản thừa kế

heirlooms value

giá trị di sản

heirlooms tradition

truyền thống gia tộc

heirlooms preservation

bảo tồn di sản

heirlooms significance

ý nghĩa của di sản

heirlooms stories

những câu chuyện về di sản

Câu ví dụ

he received his family's heirlooms as a gift.

anh ấy đã nhận được di sản gia đình làm quà tặng.

heirlooms often carry deep sentimental value.

Di sản thường mang giá trị tinh thần sâu sắc.

she decided to pass down her heirlooms to her children.

Cô ấy quyết định truyền lại di sản của mình cho con cái.

heirlooms can tell stories of generations past.

Di sản có thể kể những câu chuyện về các thế hệ trước.

many families cherish their heirlooms for their history.

Nhiều gia đình trân trọng di sản của họ vì lịch sử của chúng.

she carefully restored the heirlooms to their original condition.

Cô ấy cẩn thận khôi phục di sản về trạng thái ban đầu.

heirlooms are often displayed in a prominent place in the home.

Di sản thường được trưng bày ở một nơi nổi bật trong nhà.

they held a family gathering to share stories about their heirlooms.

Họ tổ chức một buổi họp mặt gia đình để chia sẻ những câu chuyện về di sản của họ.

inherited heirlooms can sometimes lead to family disputes.

Di sản thừa kế đôi khi có thể dẫn đến tranh chấp gia đình.

heirlooms are a connection to our ancestors and their lives.

Di sản là một sự kết nối với tổ tiên và cuộc sống của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay