hideous

[Mỹ]/'hɪdɪəs/
[Anh]/ˈhɪdiəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.khủng khiếp;đê tiện

Câu ví dụ

the whole hideous story.

câu chuyện kinh tởm toàn bộ.

the school was a hideous cuboid erection of brick and glass.

trường học là một công trình hình hộp lập phương xấu xí bằng gạch và kính.

They're not like dogs; they're hideous brutes.

Chúng không giống như chó; chúng là những kẻ xấu xí.

his smile made him look more hideous than ever.

nụ cười của anh ta khiến anh ta trông còn xấu xí hơn bao giờ hết.

For the eye of the thinker, all historic murderers are to be found there, in that hideous penumbra, on their knees, with a scrap of their winding-sheet for an apron, dismally sponging out their work.

Với đôi mắt của người suy nghĩ, tất cả những kẻ giết người trong lịch sử đều có thể được tìm thấy ở đó, trong vùng bóng tối kinh hoàng đó, quỳ gối, với một mảnh khăn tang làm tạp dề, châm chọc lau đi công việc của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay