high-capacity drive
đĩa cứng dung lượng cao
high-capacity battery
pin dung lượng cao
high-capacity storage
lưu trữ dung lượng cao
high-capacity flash
flash dung lượng cao
high-capacity server
máy chủ dung lượng cao
high-capacity card
thẻ dung lượng cao
high-capacity memory
ổ nhớ dung lượng cao
high-capacity device
thiết bị dung lượng cao
high-capacity network
mạng dung lượng cao
the new smartphone boasts a high-capacity battery for extended use.
Chiếc điện thoại thông minh mới có pin dung lượng cao để sử dụng lâu dài.
we need a high-capacity storage drive for the video project.
Chúng ta cần ổ lưu trữ dung lượng cao cho dự án video.
the server features high-capacity ram to handle heavy workloads.
Máy chủ được trang bị ram dung lượng cao để xử lý các nhiệm vụ nặng.
the airline offers high-capacity flights during peak season.
Hãng hàng không cung cấp các chuyến bay có sức chứa lớn vào mùa cao điểm.
the data center utilizes high-capacity network infrastructure.
Tổng đài dữ liệu sử dụng hạ tầng mạng có dung lượng cao.
the pipeline has a high-capacity to transport crude oil.
Hệ thống ống dẫn có khả năng vận chuyển dầu thô lớn.
the new train line provides high-capacity transportation for commuters.
Đường ray mới cung cấp phương tiện giao thông có sức chứa lớn cho hành khách.
the research lab requires a high-capacity cooling system.
Phòng thí nghiệm nghiên cứu cần hệ thống làm mát có dung lượng cao.
the shipping container has a high-capacity for goods.
Thùng container vận chuyển có khả năng chứa hàng hóa lớn.
the stadium offers high-capacity seating for fans.
Sân vận động cung cấp chỗ ngồi có sức chứa lớn cho khán giả.
the company invested in high-capacity fiber optic cables.
Công ty đã đầu tư vào cáp quang có dung lượng cao.
high-capacity drive
đĩa cứng dung lượng cao
high-capacity battery
pin dung lượng cao
high-capacity storage
lưu trữ dung lượng cao
high-capacity flash
flash dung lượng cao
high-capacity server
máy chủ dung lượng cao
high-capacity card
thẻ dung lượng cao
high-capacity memory
ổ nhớ dung lượng cao
high-capacity device
thiết bị dung lượng cao
high-capacity network
mạng dung lượng cao
the new smartphone boasts a high-capacity battery for extended use.
Chiếc điện thoại thông minh mới có pin dung lượng cao để sử dụng lâu dài.
we need a high-capacity storage drive for the video project.
Chúng ta cần ổ lưu trữ dung lượng cao cho dự án video.
the server features high-capacity ram to handle heavy workloads.
Máy chủ được trang bị ram dung lượng cao để xử lý các nhiệm vụ nặng.
the airline offers high-capacity flights during peak season.
Hãng hàng không cung cấp các chuyến bay có sức chứa lớn vào mùa cao điểm.
the data center utilizes high-capacity network infrastructure.
Tổng đài dữ liệu sử dụng hạ tầng mạng có dung lượng cao.
the pipeline has a high-capacity to transport crude oil.
Hệ thống ống dẫn có khả năng vận chuyển dầu thô lớn.
the new train line provides high-capacity transportation for commuters.
Đường ray mới cung cấp phương tiện giao thông có sức chứa lớn cho hành khách.
the research lab requires a high-capacity cooling system.
Phòng thí nghiệm nghiên cứu cần hệ thống làm mát có dung lượng cao.
the shipping container has a high-capacity for goods.
Thùng container vận chuyển có khả năng chứa hàng hóa lớn.
the stadium offers high-capacity seating for fans.
Sân vận động cung cấp chỗ ngồi có sức chứa lớn cho khán giả.
the company invested in high-capacity fiber optic cables.
Công ty đã đầu tư vào cáp quang có dung lượng cao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay