hilarious

[Mỹ]/hɪˈleəriəs/
[Anh]/hɪˈleriəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ hài hước, rất thú vị, đầy niềm vui.

Câu ví dụ

an old man was in hilarious conversation with three young men.

Một người đàn ông già đang có cuộc trò chuyện vui nhộn với ba người đàn ông trẻ.

Dave poses as a medium, whilst Locky relays messages from 'beyond'- with hilarious consequences Things start to go wrong, however, when they end up on the wrong side of the Irish Mafia.

Dave giả làm một người tâm linh, trong khi Locky chuyển tải những thông điệp từ 'cõi bên kia' - với những hậu quả dở khóc dở cười. Tuy nhiên, mọi thứ bắt đầu trở nên tồi tệ khi họ vô tình rơi vào tầm ngắm của giới mafia Ireland.

The comedian's hilarious jokes had the audience in stitches.

Những câu đùa hài hước của diễn viên hài khiến khán giả phải cười lăn lộn.

Watching funny cat videos always puts me in a hilarious mood.

Xem những video mèo vui nhộn luôn khiến tôi có tâm trạng vui vẻ.

The movie was so hilarious that I couldn't stop laughing.

Bộ phim quá hài hước đến mức tôi không thể ngừng cười.

She has a hilarious sense of humor that brightens up any room.

Cô ấy có khiếu hài hước dí dỏm khiến bất kỳ căn phòng nào cũng trở nên vui vẻ hơn.

The sitcom is known for its hilarious one-liners.

Chương trình sitcom này nổi tiếng với những câu đùa ngắn gọn, hài hước.

The clown's hilarious antics entertained the children at the party.

Những trò hề hài hước của chú hề đã làm bọn trẻ ở bữa tiệc rất thích thú.

His hilarious impersonation of the boss had everyone laughing.

Bản hóa trang hài hước của anh ấy về ông chủ khiến tất cả mọi người đều cười.

The comedy show was full of hilarious sketches and witty jokes.

Chương trình hài kịch tràn ngập những tiểu phẩm hài hước và những câu đùa thông minh.

The internet is a treasure trove of hilarious memes and videos.

Internet là một kho tàng những meme và video hài hước.

The prank they pulled on their friend was absolutely hilarious.

Mánh khóe mà họ bày đặt với bạn của họ thật sự rất hài hước.

Ví dụ thực tế

There is nothing at all hilarious about what is going on.

Không có gì buồn cười về những gì đang xảy ra cả.

Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.

Immature or not, it was pretty gol-darn hilarious.

Dù non trẻ hay không, nó thực sự rất buồn cười.

Nguồn: Home Alone 2: Lost in New York

And needy and pathetic and... kinda hilarious.

Và rạc rưởi và đáng thương và... hơi buồn cười.

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

Honey, you know I think you're hilarious.

Honey, bạn biết tôi nghĩ bạn rất buồn cười.

Nguồn: Friends Season 9

This is hilarious and dangerous and strange.

Nó vừa buồn cười, vừa nguy hiểm và kỳ lạ.

Nguồn: Foreigners traveling in China

Now, keep watching for some hilarious differences between Christmas in America and Christmas in England!

Bây giờ, hãy tiếp tục theo dõi những khác biệt buồn cười giữa Giáng sinh ở Mỹ và Giáng sinh ở Anh!

Nguồn: Christmas hahaha

What kind of film can be described as hilarious?

Loại phim nào có thể được mô tả là buồn cười?

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Ok, enough with the innuendos. You win. You're hilarious. -Thank you.

Thôi, đừng dùng những ám chỉ đó nữa. Bạn thắng. Bạn rất buồn cười. - Cảm ơn.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

Instead, it gives us a pretty hilarious moment.

Thay vào đó, nó cho chúng ta một khoảnh khắc thực sự buồn cười.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

Me walking in these heels is literally hilarious.

Tôi đi giày cao gót trông thực sự rất buồn cười.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay