hitches

[Mỹ]/[ˈhɪtʃ]/
[Anh]/[ˈhɪtʃ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái cột hoặc nút dùng để cố định thứ gì đó; một sự cản trở tạm thời hoặc trở ngại.; một sự kết nối hoặc liên kết.
v. trở nên bị mắc kẹt hoặc dính chặt; đi nhờ xe; kết nối hoặc liên kết; trải qua sự cản trở hoặc trở ngại tạm thời.
adj. được đặc trưng bởi những sự cản trở hoặc chậm trễ.

Cụm từ & Cách kết hợp

hitches and misses

Vietnamese_translation

hitches up

Vietnamese_translation

hitches with

Vietnamese_translation

hitches together

Vietnamese_translation

hitches caused

Vietnamese_translation

hitches in

Vietnamese_translation

hitches to

Vietnamese_translation

hitches around

Vietnamese_translation

hitches with it

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the project hitches on securing funding from investors.

Dự án gặp trở ngại trong việc huy động vốn từ các nhà đầu tư.

we hitches a ride with a friendly trucker heading west.

chúng tôi đi nhờ một tài xế xe tải thân thiện đang đi về phía tây.

the car hitches and pulls to the side of the road.

xe hơi mắc kẹt và kéo sang bên đường.

there were hitches in the plan, but we overcame them.

có một số trở ngại trong kế hoạch, nhưng chúng tôi đã vượt qua được.

he hitches his wagon to a rising star in the company.

anh ấy gắn bó xe của mình với một ngôi sao đang lên trong công ty.

the software installation hitches due to missing dependencies.

việc cài đặt phần mềm gặp trục trặc do thiếu các phụ thuộc.

the horse hitches its bit to the bridle.

con ngựa cắn còi vào cương.

they hitches a hike across the country after graduation.

họ đi bộ xuyên quốc gia sau khi tốt nghiệp.

the negotiations hitches on the final details of the contract.

việc đàm phán gặp trở ngại ở các chi tiết cuối cùng của hợp đồng.

the event hitches because of the unexpected weather conditions.

cuộc kiện bị trì hoãn do điều kiện thời tiết bất ngờ.

the old trailer hitches to the back of the pickup truck.

chiếc xe tải cũ gắn vào phía sau xe bán tải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay