hoaxing people
dụ người
hoaxing scheme
kế hoạch lừa đảo
hoaxing call
cuộc gọi lừa đảo
hoaxing story
truyện lừa đảo
hoaxing incident
sự cố lừa đảo
hoaxing email
email lừa đảo
hoaxing attempt
nỗ lực lừa đảo
hoaxing prank
vui đùa lừa đảo
hoaxing message
tin nhắn lừa đảo
hoaxing rumor
tin đồn lừa đảo
he was hoaxing everyone with his fake news.
anh ta đã lừa dối mọi người bằng tin tức giả mạo của mình.
the prankster enjoyed hoaxing his friends.
kẻ nghịch ngợm thích lừa bạn bè của mình.
hoaxing can lead to serious consequences.
việc lừa dối có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
she realized she had been hoaxing herself all along.
cô ấy nhận ra rằng cô ấy đã tự lừa dối mình suốt thời gian qua.
hoaxing is often used in social media pranks.
việc lừa dối thường được sử dụng trong các trò đùa trên mạng xã hội.
the documentary exposed the truth behind the hoaxing.
phim tài liệu đã phơi bày sự thật đằng sau vụ lừa dối.
he was caught hoaxing the entire community.
anh ta bị bắt quả tang vì đã lừa dối cả cộng đồng.
hoaxing can damage trust and relationships.
việc lừa dối có thể làm tổn hại đến niềm tin và các mối quan hệ.
they were accused of hoaxing the investigation.
họ bị cáo buộc đã lừa dối cuộc điều tra.
hoaxing often involves elaborate schemes.
việc lừa dối thường liên quan đến những kế hoạch phức tạp.
hoaxing people
dụ người
hoaxing scheme
kế hoạch lừa đảo
hoaxing call
cuộc gọi lừa đảo
hoaxing story
truyện lừa đảo
hoaxing incident
sự cố lừa đảo
hoaxing email
email lừa đảo
hoaxing attempt
nỗ lực lừa đảo
hoaxing prank
vui đùa lừa đảo
hoaxing message
tin nhắn lừa đảo
hoaxing rumor
tin đồn lừa đảo
he was hoaxing everyone with his fake news.
anh ta đã lừa dối mọi người bằng tin tức giả mạo của mình.
the prankster enjoyed hoaxing his friends.
kẻ nghịch ngợm thích lừa bạn bè của mình.
hoaxing can lead to serious consequences.
việc lừa dối có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
she realized she had been hoaxing herself all along.
cô ấy nhận ra rằng cô ấy đã tự lừa dối mình suốt thời gian qua.
hoaxing is often used in social media pranks.
việc lừa dối thường được sử dụng trong các trò đùa trên mạng xã hội.
the documentary exposed the truth behind the hoaxing.
phim tài liệu đã phơi bày sự thật đằng sau vụ lừa dối.
he was caught hoaxing the entire community.
anh ta bị bắt quả tang vì đã lừa dối cả cộng đồng.
hoaxing can damage trust and relationships.
việc lừa dối có thể làm tổn hại đến niềm tin và các mối quan hệ.
they were accused of hoaxing the investigation.
họ bị cáo buộc đã lừa dối cuộc điều tra.
hoaxing often involves elaborate schemes.
việc lừa dối thường liên quan đến những kế hoạch phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay