hobbler of dreams
người cản trở ước mơ
hobbler in life
người cản trở cuộc sống
hobbler of progress
người cản trở sự tiến bộ
hobbler to success
người cản trở thành công
hobbler of happiness
người cản trở hạnh phúc
hobbler in relationships
người cản trở các mối quan hệ
hobbler of ideas
người cản trở các ý tưởng
hobbler to achievement
người cản trở thành tựu
hobbler of creativity
người cản trở sự sáng tạo
the hobbler moved slowly along the path.
người khuyết tật di chuyển chậm rãi dọc theo con đường.
he was known as the local hobbler in the village.
anh ta được biết đến là người khuyết tật địa phương trong làng.
the hobbler struggled to keep up with the group.
người khuyết tật cố gắng theo kịp nhóm.
she offered help to the hobbler crossing the street.
cô ấy đưa ra sự giúp đỡ cho người khuyết tật khi đi qua đường.
the hobbler carried a cane for support.
người khuyết tật mang một cây gậy để hỗ trợ.
many people stopped to assist the hobbler.
nhiều người dừng lại để giúp đỡ người khuyết tật.
the hobbler shared stories of his adventures.
người khuyết tật chia sẻ những câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của mình.
it was inspiring to see the hobbler's determination.
thật truyền cảm hứng khi thấy sự quyết tâm của người khuyết tật.
the hobbler enjoyed the beauty of nature around him.
người khuyết tật tận hưởng vẻ đẹp của thiên nhiên xung quanh.
despite his condition, the hobbler remained cheerful.
bất chấp tình trạng của mình, người khuyết tật vẫn lạc quan.
hobbler of dreams
người cản trở ước mơ
hobbler in life
người cản trở cuộc sống
hobbler of progress
người cản trở sự tiến bộ
hobbler to success
người cản trở thành công
hobbler of happiness
người cản trở hạnh phúc
hobbler in relationships
người cản trở các mối quan hệ
hobbler of ideas
người cản trở các ý tưởng
hobbler to achievement
người cản trở thành tựu
hobbler of creativity
người cản trở sự sáng tạo
the hobbler moved slowly along the path.
người khuyết tật di chuyển chậm rãi dọc theo con đường.
he was known as the local hobbler in the village.
anh ta được biết đến là người khuyết tật địa phương trong làng.
the hobbler struggled to keep up with the group.
người khuyết tật cố gắng theo kịp nhóm.
she offered help to the hobbler crossing the street.
cô ấy đưa ra sự giúp đỡ cho người khuyết tật khi đi qua đường.
the hobbler carried a cane for support.
người khuyết tật mang một cây gậy để hỗ trợ.
many people stopped to assist the hobbler.
nhiều người dừng lại để giúp đỡ người khuyết tật.
the hobbler shared stories of his adventures.
người khuyết tật chia sẻ những câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của mình.
it was inspiring to see the hobbler's determination.
thật truyền cảm hứng khi thấy sự quyết tâm của người khuyết tật.
the hobbler enjoyed the beauty of nature around him.
người khuyết tật tận hưởng vẻ đẹp của thiên nhiên xung quanh.
despite his condition, the hobbler remained cheerful.
bất chấp tình trạng của mình, người khuyết tật vẫn lạc quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay