hoister

[Mỹ]/[ˈhɔɪstə]/
[Anh]/[ˈhoʊɪstər]/

Dịch

n. Một người hoặc thiết bị dùng để nâng hoặc nhấc lên.
v. Nâng hoặc nhấc lên; (của một cánh buồm) Được nâng lên.
Word Forms
số nhiềuhoisters

Cụm từ & Cách kết hợp

hoister up

Vietnamese_translation

hoister's job

Vietnamese_translation

hoister machine

Vietnamese_translation

hoister system

Vietnamese_translation

hoister crew

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the crane will hoister the shipping container onto the deck.

Cần cẩu sẽ nâng container hàng hóa lên boong tàu.

we need to hoister the heavy equipment to the upper level.

Chúng ta cần nâng các thiết bị nặng lên tầng trên.

the rescue team used a pulley to hoister the injured hiker.

Đội cứu hộ đã sử dụng ròng rọc để nâng người đi bộ bị thương lên.

the ship's powerful winch can hoister massive loads.

Tời mạnh mẽ của tàu có thể nâng những tải trọng lớn.

the construction crew will hoister the steel beams into place.

Đội xây dựng sẽ nâng các dầm thép vào vị trí.

it's important to hoister the submersible carefully from the water.

Điều quan trọng là phải nâng tàu ngầm lên từ dưới nước một cách cẩn thận.

the stagehands worked to hoister the scenery for the play.

Các nhân viên hậu cần đã làm việc để nâng cảnh quan cho vở kịch.

they used a specialized device to hoister the fallen tree trunk.

Họ đã sử dụng một thiết bị chuyên dụng để nâng thân cây đổ.

the goal is to hoister the satellite into geosynchronous orbit.

Mục tiêu là đưa vệ tinh vào quỹ đạo địa đồng bộ.

the firefighters planned to hoister the debris from the building.

Các lính cứu hỏa đã lên kế hoạch dọn bỏ các mảnh vỡ khỏi tòa nhà.

the team will hoister the research equipment over the canyon edge.

Đội sẽ nâng thiết bị nghiên cứu lên trên mép vực thẳm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay