hoods up
mũ trùm đầu lên
hoods down
mũ trùm đầu xuống
hoods off
tháo mũ trùm đầu
hoods on
đội mũ trùm đầu
sweatshirt hoods
mũ trùm đầu áo khoác
car hoods
mũ xe hơi
hoods and masks
mũ trùm đầu và mặt nạ
hoods in fashion
mũ trùm đầu hợp thời trang
hoods for warmth
mũ trùm đầu để giữ ấm
hoods for style
mũ trùm đầu để tạo phong cách
many kids wear hoods during winter.
Nhiều đứa trẻ mặc mũ trùm đầu vào mùa đông.
the hoods of the jackets kept us warm.
Những chiếc mũ trùm đầu của áo khoác đã giữ chúng tôi ấm áp.
she pulled the hoods over her head to shield against the rain.
Cô ấy kéo mũ trùm đầu lên đầu để che mưa.
hoods can be stylish and functional.
Mũ trùm đầu có thể thời trang và hữu ích.
some people prefer hoods to hats for warmth.
Một số người thích mũ trùm đầu hơn mũ vì sự ấm áp.
the hoods of the sweaters are very cozy.
Những chiếc mũ trùm đầu của áo len rất ấm áp.
he wore his hood up to hide his face.
Anh ấy kéo mũ trùm đầu lên để che mặt.
the hoods on these sweatshirts are adjustable.
Những chiếc mũ trùm đầu trên những chiếc áo khoác thể thao này có thể điều chỉnh được.
hoods are essential for outdoor activities in cold weather.
Mũ trùm đầu rất cần thiết cho các hoạt động ngoài trời trong thời tiết lạnh.
they designed the hoods to be waterproof.
Họ thiết kế mũ trùm đầu để chống thấm nước.
hoods up
mũ trùm đầu lên
hoods down
mũ trùm đầu xuống
hoods off
tháo mũ trùm đầu
hoods on
đội mũ trùm đầu
sweatshirt hoods
mũ trùm đầu áo khoác
car hoods
mũ xe hơi
hoods and masks
mũ trùm đầu và mặt nạ
hoods in fashion
mũ trùm đầu hợp thời trang
hoods for warmth
mũ trùm đầu để giữ ấm
hoods for style
mũ trùm đầu để tạo phong cách
many kids wear hoods during winter.
Nhiều đứa trẻ mặc mũ trùm đầu vào mùa đông.
the hoods of the jackets kept us warm.
Những chiếc mũ trùm đầu của áo khoác đã giữ chúng tôi ấm áp.
she pulled the hoods over her head to shield against the rain.
Cô ấy kéo mũ trùm đầu lên đầu để che mưa.
hoods can be stylish and functional.
Mũ trùm đầu có thể thời trang và hữu ích.
some people prefer hoods to hats for warmth.
Một số người thích mũ trùm đầu hơn mũ vì sự ấm áp.
the hoods of the sweaters are very cozy.
Những chiếc mũ trùm đầu của áo len rất ấm áp.
he wore his hood up to hide his face.
Anh ấy kéo mũ trùm đầu lên để che mặt.
the hoods on these sweatshirts are adjustable.
Những chiếc mũ trùm đầu trên những chiếc áo khoác thể thao này có thể điều chỉnh được.
hoods are essential for outdoor activities in cold weather.
Mũ trùm đầu rất cần thiết cho các hoạt động ngoài trời trong thời tiết lạnh.
they designed the hoods to be waterproof.
Họ thiết kế mũ trùm đầu để chống thấm nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay