hoods

[Mỹ]/hʊdz/
[Anh]/hʊdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của hood; một cái che cho đầu hoặc một phần của xe
v. ngôi thứ ba số ít của hood; để che bằng một cái hood

Cụm từ & Cách kết hợp

hoods up

mũ trùm đầu lên

hoods down

mũ trùm đầu xuống

hoods off

tháo mũ trùm đầu

hoods on

đội mũ trùm đầu

sweatshirt hoods

mũ trùm đầu áo khoác

car hoods

mũ xe hơi

hoods and masks

mũ trùm đầu và mặt nạ

hoods in fashion

mũ trùm đầu hợp thời trang

hoods for warmth

mũ trùm đầu để giữ ấm

hoods for style

mũ trùm đầu để tạo phong cách

Câu ví dụ

many kids wear hoods during winter.

Nhiều đứa trẻ mặc mũ trùm đầu vào mùa đông.

the hoods of the jackets kept us warm.

Những chiếc mũ trùm đầu của áo khoác đã giữ chúng tôi ấm áp.

she pulled the hoods over her head to shield against the rain.

Cô ấy kéo mũ trùm đầu lên đầu để che mưa.

hoods can be stylish and functional.

Mũ trùm đầu có thể thời trang và hữu ích.

some people prefer hoods to hats for warmth.

Một số người thích mũ trùm đầu hơn mũ vì sự ấm áp.

the hoods of the sweaters are very cozy.

Những chiếc mũ trùm đầu của áo len rất ấm áp.

he wore his hood up to hide his face.

Anh ấy kéo mũ trùm đầu lên để che mặt.

the hoods on these sweatshirts are adjustable.

Những chiếc mũ trùm đầu trên những chiếc áo khoác thể thao này có thể điều chỉnh được.

hoods are essential for outdoor activities in cold weather.

Mũ trùm đầu rất cần thiết cho các hoạt động ngoài trời trong thời tiết lạnh.

they designed the hoods to be waterproof.

Họ thiết kế mũ trùm đầu để chống thấm nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay