horticulturists

[Mỹ]/[ˈhɔː.tɪ.kəl.tʃər.ɪst]/
[Anh]/[ˈhɔː.r.tɪ.kəl.tʃər.ɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người thực hành trồng trọt.
n. (số nhiều) Người thực hành trồng trọt.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled horticulturists

nông dân trồng trọt có tay nghề

horticulturists working

nông dân trồng trọt đang làm việc

experienced horticulturists

nông dân trồng trọt có kinh nghiệm

local horticulturists

nông dân trồng trọt địa phương

horticulturists advising

nông dân trồng trọt đang tư vấn

future horticulturists

nông dân trồng trọt tương lai

dedicated horticulturists

nông dân trồng trọt tận tụy

horticulturists researching

nông dân trồng trọt đang nghiên cứu

young horticulturists

nông dân trồng trọt trẻ tuổi

talented horticulturists

nông dân trồng trọt có tài năng

Câu ví dụ

experienced horticulturists carefully select the best plant varieties.

Những nhà horticultrists có kinh nghiệm cẩn thận chọn lọc các giống cây trồng tốt nhất.

many horticulturists specialize in organic farming practices.

Nhiều nhà horticultrists chuyên môn hóa trong các phương pháp canh tác hữu cơ.

the university hired several talented horticulturists for research.

Trường đại học đã thuê một số nhà horticultrists tài năng để nghiên cứu.

local horticulturists shared their knowledge at the gardening workshop.

Các nhà horticultrists địa phương đã chia sẻ kiến thức của họ tại hội thảo làm vườn.

successful horticulturists often conduct soil analysis before planting.

Các nhà horticultrists thành công thường tiến hành phân tích đất trước khi trồng.

dedicated horticulturists work tirelessly to improve crop yields.

Các nhà horticultrists tận tụy làm việc không ngừng nghỉ để cải thiện năng suất cây trồng.

skilled horticulturists use innovative techniques to combat plant diseases.

Các nhà horticultrists có kỹ năng sử dụng các kỹ thuật đổi mới để chống lại các bệnh cây trồng.

the botanical garden employs a team of highly qualified horticulturists.

Vườn thực vật thuê một nhóm các nhà horticultrists có trình độ cao.

passionate horticulturists are committed to sustainable agriculture.

Các nhà horticultrists đam mê cam kết với nông nghiệp bền vững.

research horticulturists study plant genetics and propagation methods.

Các nhà horticultrists nghiên cứu khảo sát di truyền thực vật và phương pháp nhân giống.

consulting horticulturists provide expert advice to farmers and gardeners.

Các nhà horticultrists tư vấn cung cấp lời khuyên chuyên gia cho nông dân và người làm vườn.

young horticulturists are eager to learn about new technologies.

Các nhà horticultrists trẻ háo hức học hỏi về các công nghệ mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay