cultivation

[Mỹ]/ˌkʌltɪˈveɪʃn/
[Anh]/ˌkʌltɪˈveɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nông nghiệp; nuôi dưỡng và tinh chế; giáo dục và tinh chế.
Word Forms
số nhiềucultivations

Cụm từ & Cách kết hợp

spiritual cultivation

tuấn luyện tinh thần

agricultural cultivation

trồng trọt

self-cultivation

tự tu luyện

intensive cultivation

trồng trọt chuyên sâu

cultivation area

khu vực canh tác

extensive cultivation

trồng trọt quy mô lớn

soil cultivation

xử lý đất

Câu ví dụ

cultivation of the mind

việc vun trồng tâm hồn

cultivation of good habits

việc vun trồng những thói quen tốt

the cultivation of the land

việc canh tác đất đai

The cultivation in good taste is our main objective.

Việc vun trồng theo gu thẩm mỹ là mục tiêu chính của chúng tôi.

Effects of single strain cultivation and co cultivation of strains on biodegradation of valonia tannin were investigated.

Đã nghiên cứu về tác động của việc nuôi cấy một chủng và đồng nuôi cấy các chủng lên quá trình phân hủy tannin valonia.

he was in the van of the movement to encourage the cultivation of wild flowers.

Anh ấy là người đi đầu trong phong trào khuyến khích trồng hoa dại.

This method of cultivation produces higher yield.

Phương pháp canh tác này cho năng suất cao hơn.

Question-and-answer drills: Zooblast cultivates with plant, microorganism cell cultivation diversity?

Bài tập hỏi và trả lời: Zooblast có thể trồng với thực vật, sự đa dạng của việc nuôi cấy tế bào vi sinh vật?

Objective:To explore the possibility of cultivation of microencapsulated human hair dermal papilla cells in vitro and xenogeneic model.

Mục tiêu: Nghiên cứu khả năng nuôi cấy tế bào papilla da người vi bao trong ống nghiệm và mô hình dị ghép.

During the course of cultivation, conglobate and petite colonies like dew point on solid medium with 1% nutrient agar could be obwerved.

Trong quá trình nuôi cấy, các khuẩn lạc conglobate và petite như điểm sương trên môi trường rắn có 1% agar dinh dưỡng có thể được quan sát.

Declassification of the "affluent poverty" in western rural China should be established on the basis of excavation, cultivation and development of characteristic agricultural resources.

Việc phân loại lại "nghèo giàu" ở vùng nông thôn Tây Nam Trung Quốc nên được thiết lập dựa trên cơ sở khai thác, trồng trọt và phát triển các nguồn lực nông nghiệp đặc trưng.

The antibacterial action of the rhizomorph from the Armillaria mella was studied by the methods of agar diffusion, liquid cultivation and surviving bacteria count.

Hiệu quả kháng khuẩn của rhizomorph từ Armillaria mella được nghiên cứu bằng phương pháp khuếch tán agar, nuôi cấy lỏng và đếm số lượng vi khuẩn còn sót lại.

The mix-cultivation of Rhodotorula glutinis and Spirulina platensis in monosodium glutamate wastewater for lipid production has been investigated.

Đã nghiên cứu về việc nuôi cấy hỗn hợp Rhodotorula glutinis và Spirulina platensis trong nước thải glutamate mononatri để sản xuất lipid.

The architectural proposal will consist of an offshore cultivation farm, farmers’ bothy, floating restaurant and new pier seaweed baths and drying tower.

Đề xuất kiến trúc sẽ bao gồm một trang trại nuôi trồng ngoài khơi, nhà tạm của nông dân, nhà hàng nổi và khu tắm bùn tảo xoắn và tháp sấy mới.

The latest development and application prospect of Inonotus obliquus is summarized in following aspects: taxology, bionomy, cultivation on manpower and development tendency in medicine.

Những phát triển và triển vọng ứng dụng mới nhất của Inonotus obliquus được tóm tắt trong các khía cạnh sau: phân loại học, sinh học, canh tác trên nhân lực và xu hướng phát triển trong y học.

The results showed that the sequence of the ability to generate the callus was flowering branch >anthotaxy >lamina, and the best result of plant regeneration was with the cultivation of the flow...

Kết quả cho thấy trình tự khả năng tạo mô sẹo là cành hoa >anthotaxy >lá, và kết quả tốt nhất về tái tạo thực vật là với việc canh tác dòng chảy...

Lucidum.The others including Kocide, potassium permanganate, sulfur powder and Dacotech had some negative effects on the mycelium growth of Lucidum and were not suitable for cultivation of G.Lucidum.

Lucidum. Những chất khác bao gồm Kocide, kali permanganate, bột lưu huỳnh và Dacotech có một số tác động tiêu cực đến sự phát triển của sợi nấm Lucidum và không phù hợp để trồng G.Lucidum.

The reduced agriculture encloses tideland for cultivation with the city overdevelopment, completes takes back from agriculture also the forest work!

Nông nghiệp giảm sút bao quanh đất triều cho canh tác với sự phát triển quá mức của thành phố, hoàn toàn lấy đi của nông nghiệp và công việc lâm nghiệp!

Ví dụ thực tế

Instead, university is a place for personal cultivation and improvement.

Thay vào đó, trường đại học là nơi để tự nâng cao và phát triển cá nhân.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

This whole vast landscape is dominated by rice cultivation.

Toàn bộ cảnh quan rộng lớn này bị chi phối bởi việc trồng lúa.

Nguồn: Beautiful China

Mill's point is that the higher pleasures do require cultivation and appreciation and education.

Điểm của Mill là những thú vui cao cấp đòi hỏi sự trau dồi, đánh giá cao và giáo dục.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

D) Cultivation of analytical thinking ability.

D) Trau dồi khả năng tư duy phân tích.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Fei also knew he couldn't succeed in cultivation anymore.

Fei cũng biết rằng anh ta không thể thành công trong việc tu luyện nữa.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Noah, as the originator of vineyard cultivation, often is depicted with vine leaves.

Noah, với tư cách là người khởi xướng nghề trồng nho, thường được miêu tả với những chiếc lá nho.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

But the cultivation of the specific seaweed has been a barrier.

Nhưng việc trồng loại tảo biển cụ thể lại là một trở ngại.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

With great demand for the grain Dirar is expanding teff cultivation in the states of Kansas, Minnesota and Texas.

Với nhu cầu lớn về ngũ cốc, Dirar đang mở rộng diện tích trồng teff ở các bang Kansas, Minnesota và Texas.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

For example, in Italy, the rice cultivation starts from certified rice seed.

Ví dụ, ở Ý, việc trồng lúa bắt đầu từ giống lúa được chứng nhận.

Nguồn: Gourmet Base

This leaves them to concentrate on what they really care about, cultivation.

Điều này cho phép họ tập trung vào những gì họ thực sự quan tâm, là trồng trọt.

Nguồn: The Power of Art - Rembrandt Harmenszoon van Rijn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay