growers

[Mỹ]/[ˈɡrəʊəz]/
[Anh]/[ˈɡroʊərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người trồng trọt hoặc chăn nuôi gia súc.
n. (số nhiều) Một nhóm người tham gia vào việc canh tác cây trồng hoặc nuôi dưỡng động vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

fruit growers

nông dân trồng cây ăn quả

wine growers

nông dân trồng nho

growers association

hiệp hội nông dân

growing growers

nông dân đang mở rộng sản xuất

local growers

nông dân địa phương

small growers

nông dân nhỏ lẻ

growers market

thị trường nông sản

supporting growers

nông dân được hỗ trợ

growers cooperative

hợp tác xã nông dân

experienced growers

nông dân có kinh nghiệm

Câu ví dụ

local growers are facing challenges due to the drought.

Những người trồng trọt địa phương đang đối mặt với thách thức do hạn hán.

the success of the farm depends on the growers' expertise.

Sự thành công của nông trại phụ thuộc vào chuyên môn của người trồng trọt.

organic growers prioritize sustainable farming practices.

Người trồng trọt hữu cơ ưu tiên các phương pháp canh tác bền vững.

many growers are switching to drought-resistant crops.

Nhiều người trồng trọt đang chuyển sang trồng các loại cây chống chịu hạn.

the growers showcased their produce at the farmers market.

Những người trồng trọt đã trưng bày sản phẩm của họ tại chợ nông dân.

experienced growers shared their knowledge with newcomers.

Những người trồng trọt có kinh nghiệm đã chia sẻ kiến thức của họ với những người mới.

small-scale growers often struggle to compete with large corporations.

Những người trồng trọt quy mô nhỏ thường gặp khó khăn trong việc cạnh tranh với các công ty lớn.

the growers' cooperative provides support and resources.

Hợp tác xã của người trồng trọt cung cấp hỗ trợ và nguồn lực.

young growers are embracing innovative farming technologies.

Những người trẻ tuổi trong nghề trồng trọt đang đón nhận các công nghệ canh tác đổi mới.

the region is home to numerous fruit growers.

Khu vực này là nơi sinh sống của nhiều người trồng trái cây.

dedicated growers work tirelessly to ensure a bountiful harvest.

Những người trồng trọt tận tụy làm việc không ngừng nghỉ để đảm bảo một mùa thu hoạch phong phú.

the growers are concerned about rising fertilizer costs.

Những người trồng trọt lo ngại về chi phí phân bón đang tăng lên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay