prevent housebreakings
ngăn chặn đột nhập
housebreakings reported
báo cáo về các vụ đột nhập
housebreakings increase
số vụ đột nhập tăng lên
housebreakings occur
các vụ đột nhập xảy ra
housebreakings prevention
phòng ngừa đột nhập
housebreakings statistics
thống kê về các vụ đột nhập
report housebreakings
báo cáo các vụ đột nhập
housebreakings trend
xu hướng đột nhập
housebreakings victims
nạn nhân của các vụ đột nhập
housebreakings alert
cảnh báo về đột nhập
housebreakings have increased in the neighborhood.
các vụ đột nhập vào nhà đã tăng lên ở khu dân cư.
the police are investigating several housebreakings this month.
cảnh sát đang điều tra nhiều vụ đột nhập vào nhà trong tháng này.
many residents are worried about housebreakings.
nhiều cư dân lo lắng về các vụ đột nhập vào nhà.
they installed security cameras to prevent housebreakings.
họ đã lắp đặt camera an ninh để ngăn chặn các vụ đột nhập vào nhà.
insurance claims for housebreakings have risen dramatically.
số lượng các yêu cầu bồi thường bảo hiểm cho các vụ đột nhập vào nhà đã tăng lên đáng kể.
community meetings are held to discuss housebreakings.
các cuộc họp cộng đồng được tổ chức để thảo luận về các vụ đột nhập vào nhà.
housebreakings often happen when people are away on vacation.
các vụ đột nhập vào nhà thường xảy ra khi mọi người đi nghỉ phép.
he was a victim of multiple housebreakings last year.
anh ta là nạn nhân của nhiều vụ đột nhập vào nhà năm ngoái.
local authorities are taking measures against housebreakings.
các cơ quan chức năng địa phương đang có các biện pháp chống lại các vụ đột nhập vào nhà.
housebreakings can lead to significant emotional distress.
các vụ đột nhập vào nhà có thể dẫn đến những căng thẳng cảm xúc đáng kể.
prevent housebreakings
ngăn chặn đột nhập
housebreakings reported
báo cáo về các vụ đột nhập
housebreakings increase
số vụ đột nhập tăng lên
housebreakings occur
các vụ đột nhập xảy ra
housebreakings prevention
phòng ngừa đột nhập
housebreakings statistics
thống kê về các vụ đột nhập
report housebreakings
báo cáo các vụ đột nhập
housebreakings trend
xu hướng đột nhập
housebreakings victims
nạn nhân của các vụ đột nhập
housebreakings alert
cảnh báo về đột nhập
housebreakings have increased in the neighborhood.
các vụ đột nhập vào nhà đã tăng lên ở khu dân cư.
the police are investigating several housebreakings this month.
cảnh sát đang điều tra nhiều vụ đột nhập vào nhà trong tháng này.
many residents are worried about housebreakings.
nhiều cư dân lo lắng về các vụ đột nhập vào nhà.
they installed security cameras to prevent housebreakings.
họ đã lắp đặt camera an ninh để ngăn chặn các vụ đột nhập vào nhà.
insurance claims for housebreakings have risen dramatically.
số lượng các yêu cầu bồi thường bảo hiểm cho các vụ đột nhập vào nhà đã tăng lên đáng kể.
community meetings are held to discuss housebreakings.
các cuộc họp cộng đồng được tổ chức để thảo luận về các vụ đột nhập vào nhà.
housebreakings often happen when people are away on vacation.
các vụ đột nhập vào nhà thường xảy ra khi mọi người đi nghỉ phép.
he was a victim of multiple housebreakings last year.
anh ta là nạn nhân của nhiều vụ đột nhập vào nhà năm ngoái.
local authorities are taking measures against housebreakings.
các cơ quan chức năng địa phương đang có các biện pháp chống lại các vụ đột nhập vào nhà.
housebreakings can lead to significant emotional distress.
các vụ đột nhập vào nhà có thể dẫn đến những căng thẳng cảm xúc đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay