| số nhiều | intrusions |
unwanted intrusion
xâm phạm không mong muốn
intrusion detection system
hệ thống phát hiện xâm nhập
the intrusion distance: anear to far to anear.The condition of seawater intrusion has improved.
khoảng cách xâm nhập: gần đến xa rồi lại gần. Tình trạng xâm nhập mặn đã được cải thiện.
television can no longer be considered an intrusion into football.
giờ đây, truyền hình không còn được xem là sự xâm phạm vào bóng đá.
I demand an explanation for your rude intrusion upon my privacy.
Tôi yêu cầu lời giải thích cho sự xâm phạm thô lỗ vào sự riêng tư của tôi.
In the footwell area alone, intrusion in a frontal crash is reduced by 50 percent.
Chỉ riêng trong khu vực chân, sự xâm nhập trong va chạm frontal đã giảm 50%.
I have so many intrusions on my time that it is difficult to get my work done.
Tôi có quá nhiều sự xâm phạm vào thời gian của tôi đến mức khó khăn để hoàn thành công việc của mình.
The First Amendment has a penumbra where privacy is protected from governmental intrusion.
Tu chính án thứ nhất có một vùng bóng tối nơi quyền riêng tư được bảo vệ khỏi sự xâm phạm của chính phủ.
The intrusion of a cottonmouth was the only thing that could separate us from the cool waters of Jackass Junction.
Sự xâm nhập của một con rắn hổ mang đã là thứ duy nhất có thể tách chúng tôi ra khỏi những vũng nước mát của Jackass Junction.
It is found that dry intrusion maintained during the precipitation periods.The intensity of precipitation increased with the increasing dry intrusion, which pushed the rainy region southeastwards.
Nghiên cứu cho thấy sự xâm nhập khô được duy trì trong suốt các đợt mưa. Cường độ mưa tăng lên cùng với sự gia tăng của sự xâm nhập khô, đẩy khu vực mưa về phía đông nam.
The DIDAPPER system presented in this paper is a distributed intrusion detector with apperception.
Hệ thống DIDAPPER được trình bày trong bài báo này là một thiết bị dò xâm nhập phân tán có khả năng nhận thức.
unwanted intrusion
xâm phạm không mong muốn
intrusion detection system
hệ thống phát hiện xâm nhập
the intrusion distance: anear to far to anear.The condition of seawater intrusion has improved.
khoảng cách xâm nhập: gần đến xa rồi lại gần. Tình trạng xâm nhập mặn đã được cải thiện.
television can no longer be considered an intrusion into football.
giờ đây, truyền hình không còn được xem là sự xâm phạm vào bóng đá.
I demand an explanation for your rude intrusion upon my privacy.
Tôi yêu cầu lời giải thích cho sự xâm phạm thô lỗ vào sự riêng tư của tôi.
In the footwell area alone, intrusion in a frontal crash is reduced by 50 percent.
Chỉ riêng trong khu vực chân, sự xâm nhập trong va chạm frontal đã giảm 50%.
I have so many intrusions on my time that it is difficult to get my work done.
Tôi có quá nhiều sự xâm phạm vào thời gian của tôi đến mức khó khăn để hoàn thành công việc của mình.
The First Amendment has a penumbra where privacy is protected from governmental intrusion.
Tu chính án thứ nhất có một vùng bóng tối nơi quyền riêng tư được bảo vệ khỏi sự xâm phạm của chính phủ.
The intrusion of a cottonmouth was the only thing that could separate us from the cool waters of Jackass Junction.
Sự xâm nhập của một con rắn hổ mang đã là thứ duy nhất có thể tách chúng tôi ra khỏi những vũng nước mát của Jackass Junction.
It is found that dry intrusion maintained during the precipitation periods.The intensity of precipitation increased with the increasing dry intrusion, which pushed the rainy region southeastwards.
Nghiên cứu cho thấy sự xâm nhập khô được duy trì trong suốt các đợt mưa. Cường độ mưa tăng lên cùng với sự gia tăng của sự xâm nhập khô, đẩy khu vực mưa về phía đông nam.
The DIDAPPER system presented in this paper is a distributed intrusion detector with apperception.
Hệ thống DIDAPPER được trình bày trong bài báo này là một thiết bị dò xâm nhập phân tán có khả năng nhận thức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay