huddle

[Mỹ]/ˈhʌdl/
[Anh]/ˈhʌdl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tụ tập lại với nhau, đặc biệt là để giữ ấm hoặc vì sợ hãi; cuộn tròn hoặc co mình lại thành một quả bóng; tập hợp cho một cuộc họp riêng; có một cuộc thảo luận bí mật
n. một nhóm người hoặc vật tụ tập lại với nhau, đặc biệt là theo cách lộn xộn; (trong bóng đá Mỹ) một cuộc họp chiến lược nơi các cầu thủ tập hợp lại để thảo luận về chiến thuật.
Word Forms
số nhiềuhuddles
quá khứ phân từhuddled
thì quá khứhuddled
ngôi thứ ba số íthuddles
hiện tại phân từhuddling

Cụm từ & Cách kết hợp

huddle up

xúm lại

team huddle

xúm lại theo đội

Câu ví dụ

go into a huddle with sb.

tham gia vào một cuộc họp nhỏ với ai đó.

huddle together for warmth

ngồi sát nhau để giữ ấm.

huddled on the street in the guise of beggars.

ngồi vùi trên đường phố dưới vỏ ngoài của những người ăn xin.

The cat huddled itself on the cushion.

Con mèo cuộn tròn trên chiếc đệm.

The children huddled away in a corner.

Những đứa trẻ nép mình vào một góc.

They huddled together for warmth.

Họ ngồi sát nhau để giữ ấm.

He huddled the job together.

Anh ta tự mình đảm nhận công việc.

she huddled up close to him.

Cô ấy nép sát anh ấy.

She huddled her children into the car.

Cô ấy cho các con vào xe.

The house is very small and cannot huddle all of us.

Ngôi nhà rất nhỏ và không thể chứa tất cả chúng tôi.

The sheep were huddled together in a ditch.

Những con cừu nép lại với nhau trong một con mương.

The little girl huddles herself up.

Cô bé cuộn tròn lại.

The two countries huddled up a treaty.

Hai quốc gia đã đạt được một hiệp ước.

They huddled in the shop doorway to shelter from the rain.

Họ chen chúc trong cửa hàng để tránh mưa.

a man with his clothes all huddled on anyhow.

Một người đàn ông với quần áo lộn xộn.

they huddled round his smoking fire in the winter damp.

Họ quây quần bên ngọn lửa đang cháy của anh ta trong thời tiết ẩm ướt mùa đông.

The boys huddled together in the cave to keep warm.

Những cậu bé ngồi sát nhau trong hang để giữ ấm.

She huddled all four boys into one bed.

Cô ấy cho cả bốn cậu bé vào một chiếc giường.

I huddled on my clothes and hurried to the factory.

Tôi mặc quần áo vội vàng đến nhà máy.

I got up and huddled my clothes on.

Tôi đứng dậy và mặc quần áo vào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay