human-caused damage
thiệt hại do con người gây ra
human-caused risks
rủi ro do con người gây ra
human-caused pollution
ô nhiễm do con người gây ra
human-caused warming
nóng lên do con người gây ra
human-caused effects
ảnh hưởng do con người gây ra
the increase in global temperatures is largely human-caused.
Tăng nhiệt độ toàn cầu chủ yếu là do con người gây ra.
human-caused pollution poses a significant threat to marine life.
Ô nhiễm do con người gây ra đe dọa nghiêm trọng đến đời sống biển.
deforestation is often a human-caused environmental problem.
Phá rừng thường là vấn đề môi trường do con người gây ra.
the rapid decline in bee populations is partly human-caused.
Sự suy giảm nhanh chóng của quần thể ong phần nào do con người gây ra.
human-caused climate change requires urgent action.
Biến đổi khí hậu do con người gây ra đòi hỏi hành động khẩn cấp.
the devastating floods were partly human-caused by poor drainage.
Đại hồng thủy là do con người gây ra một phần bởi hệ thống thoát nước kém.
human-caused habitat loss is a major factor in species extinction.
Sự mất môi trường sống do con người gây ra là một yếu tố chính dẫn đến tuyệt chủng của loài.
the rise in sea levels is a direct consequence of human-caused warming.
Sự gia tăng mực nước biển là hậu quả trực tiếp của việc nóng lên do con người gây ra.
human-caused noise pollution disrupts wildlife communication.
Ô nhiễm tiếng ồn do con người gây ra làm gián đoạn giao tiếp của động vật hoang dã.
soil erosion is frequently a result of human-caused land degradation.
Xói mòn đất thường là kết quả của suy thoái đất do con người gây ra.
human-caused fires destroyed vast areas of rainforest.
Các vụ cháy do con người gây ra đã phá hủy diện tích rừng mưa lớn.
human-caused damage
thiệt hại do con người gây ra
human-caused risks
rủi ro do con người gây ra
human-caused pollution
ô nhiễm do con người gây ra
human-caused warming
nóng lên do con người gây ra
human-caused effects
ảnh hưởng do con người gây ra
the increase in global temperatures is largely human-caused.
Tăng nhiệt độ toàn cầu chủ yếu là do con người gây ra.
human-caused pollution poses a significant threat to marine life.
Ô nhiễm do con người gây ra đe dọa nghiêm trọng đến đời sống biển.
deforestation is often a human-caused environmental problem.
Phá rừng thường là vấn đề môi trường do con người gây ra.
the rapid decline in bee populations is partly human-caused.
Sự suy giảm nhanh chóng của quần thể ong phần nào do con người gây ra.
human-caused climate change requires urgent action.
Biến đổi khí hậu do con người gây ra đòi hỏi hành động khẩn cấp.
the devastating floods were partly human-caused by poor drainage.
Đại hồng thủy là do con người gây ra một phần bởi hệ thống thoát nước kém.
human-caused habitat loss is a major factor in species extinction.
Sự mất môi trường sống do con người gây ra là một yếu tố chính dẫn đến tuyệt chủng của loài.
the rise in sea levels is a direct consequence of human-caused warming.
Sự gia tăng mực nước biển là hậu quả trực tiếp của việc nóng lên do con người gây ra.
human-caused noise pollution disrupts wildlife communication.
Ô nhiễm tiếng ồn do con người gây ra làm gián đoạn giao tiếp của động vật hoang dã.
soil erosion is frequently a result of human-caused land degradation.
Xói mòn đất thường là kết quả của suy thoái đất do con người gây ra.
human-caused fires destroyed vast areas of rainforest.
Các vụ cháy do con người gây ra đã phá hủy diện tích rừng mưa lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay