hurrah

[Mỹ]/hʊ'rɑː/
[Anh]/hə'rɑ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tiếng kêu vui mừng hoặc phê duyệt; sự phấn khích; hỗn loạn
vi. kêu lên vì vui mừng hoặc phê duyệt
vt. kêu lên vì vui mừng hoặc phê duyệt cho
int. hurray; yay.
Word Forms
hiện tại phân từhurrahing
thì quá khứhurrahed
ngôi thứ ba số íthurrahs
quá khứ phân từhurrahed
số nhiềuhurrahs

Cụm từ & Cách kết hợp

Hurrah!

Hurrah!

last hurrah

last hurrah

Câu ví dụ

Arthur's last hurrah in Washington.

Cú bứt phá cuối cùng của Arthur ở Washington.

Hurrah! She's here at last!.

Hurrah! Cô ấy đã đến rồi!

Hurrah,hurray for the king!

Hurrah,hurray cho nhà vua!

We hurrah when we see the soldiers go by.

Chúng tôi reo hò khi thấy các binh lính đi qua.

I know from my own experience in France that with the end of your career looming, older players can sometimes overachieve, have a last hurrah and briefly roll back the years.

Tôi biết từ kinh nghiệm của riêng mình ở Pháp rằng khi sự kết thúc sự nghiệp của bạn đang đến gần, các cầu thủ lớn tuổi đôi khi có thể đạt được những thành tích cao hơn, có một khoảnh khắc bứt phá cuối cùng và tạm thời lật ngược bánh xe.

Ví dụ thực tế

Hogwarts has one last 'hurrah' to come as the place hosts to Harry's climatic showtime.

Hogwarts vẫn còn một 'hurrah' cuối cùng để đến khi nơi này tổ chức buổi biểu diễn đỉnh cao của Harry.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

The ants go marching five by five. Hurrah, hurrah.

Những con kiến đi theo hàng ngũ năm. Hurrah, hurrah.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

He clapped his hands; " I have done it this time—hurrah! "

Anh ta vỗ tay; "Tôi đã làm được lần này—hurrah!"

Nguồn: Returning Home

Boom boom boom. The ants go marching seven by seven. Hurrah, hurrah.

Boom boom boom. Những con kiến đi theo hàng ngũ bảy. Hurrah, hurrah.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

Boom boom boom. The ants go marching eight by eight. Hurrah, hurrah.

Boom boom boom. Những con kiến đi theo hàng ngũ tám. Hurrah, hurrah.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

They cheered hurrah so loudly for Andy Jackson during his presidential campaign that they became known as the hurrah boys.

Họ cổ vũ cho Andy Jackson bằng tiếng hurrah rất lớn trong suốt chiến dịch tranh cử tổng thống của ông đến nỗi họ trở nên nổi tiếng với cái tên 'hurrah boys'.

Nguồn: VOA Special September 2014 Collection

The ants go marching four by four. Hurrah, hurrah.

Những con kiến đi theo hàng ngũ bốn. Hurrah, hurrah.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

Boom boom boom. The ants go marching four by four. Hurrah, hurrah.

Boom boom boom. Những con kiến đi theo hàng ngũ bốn. Hurrah, hurrah.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

The ants go marching eight by eight. Hurrah, hurrah.

Những con kiến đi theo hàng ngũ tám. Hurrah, hurrah.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

At the fifty–fifth, a loud cry was heard in the street, followed by applause, hurrahs, and some fierce growls.

Ở tuổi năm mươi lăm, tiếng kêu lớn đã vang lên trên đường phố, sau đó là tiếng vỗ tay, tiếng hurrah và một số tiếng gầm gừ dữ dội.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay