hurray

[Mỹ]/həˈreɪ/
[Anh]/həˈreɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

interj. một biểu hiện của niềm vui hoặc sự tán thành
n. một tiếng kêu vui mừng hoặc sự tán thành
vi. kêu lên một cách vui vẻ
vt. cổ vũ cho
int. một biểu hiện của sự khuyến khích

Cụm từ & Cách kết hợp

hurray for us

hurrah cho chúng ta

hurray for you

hurrah cho bạn

hurray for her

hurrah cho cô ấy

hurray for him

hurrah cho anh ấy

hurray for them

hurrah cho họ

hurray for everyone

hurrah cho tất cả mọi người

hurray for today

hurrah cho hôm nay

hurray for life

hurrah cho cuộc sống

hurray for love

hurrah cho tình yêu

hurray for fun

hurrah cho niềm vui

Câu ví dụ

hurray! we won the game!

hurray! chúng ta đã thắng trận đấu!

everyone shouted hurray when the fireworks started.

mọi người đều reo hò hurray khi pháo hoa bắt đầu.

hurray for the weekend!

hurray cho cuối tuần!

she raised her hands and yelled hurray.

cô ấy giơ cao hai tay và hét lên hurray.

hurray! it's finally summer vacation!

hurray! cuối cùng cũng đã đến kỳ nghỉ hè!

they cheered hurray as the team entered the field.

họ reo hò hurray khi đội bóng bước vào sân.

hurray! we finished our project on time!

hurray! chúng ta đã hoàn thành dự án đúng thời hạn!

hurray for the new year!

hurray cho năm mới!

after the announcement, everyone exclaimed hurray!

sau khi thông báo, mọi người đều exclaimed hurray!

hurray! the concert tickets are finally here!

hurray! vé hòa nhạc cuối cùng cũng đã đến đây!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay