ideologized discourse
điều khoản được tư tưởng hóa
highly ideologized
rất được tư tưởng hóa
ideologized meaning
nghĩa được tư tưởng hóa
becoming ideologized
đang được tư tưởng hóa
ideologized representation
biểu hiện được tư tưởng hóa
ideologized view
quan điểm được tư tưởng hóa
ideologized language
ngôn ngữ được tư tưởng hóa
ideologized identities
những bản sắc được tư tưởng hóa
deeply ideologized
được tư tưởng hóa sâu sắc
the political discourse became increasingly ideologized, limiting open debate.
Bài phát biểu chính trị ngày càng mang tính lý tưởng hóa, hạn chế tranh luận công khai.
his actions were heavily ideologized by his party's platform.
Hành động của ông ấy bị lý tưởng hóa mạnh mẽ bởi nền tảng của đảng ông.
the history books were ideologized to support the regime's narrative.
Các cuốn sách sử được lý tưởng hóa để ủng hộ câu chuyện của chế độ.
we need to de-ideologize the curriculum and focus on facts.
Chúng ta cần phi lý tưởng hóa chương trình học và tập trung vào sự thật.
the media landscape is often ideologized, presenting biased viewpoints.
Phong cảnh truyền thông thường bị lý tưởng hóa, trình bày quan điểm thiên vị.
the professor warned against an ideologized interpretation of the data.
Giáo sư cảnh báo về việc diễn giải dữ liệu theo hướng lý tưởng hóa.
the company's mission statement was subtly ideologized to attract investors.
Thông điệp sứ mệnh của công ty được lý tưởng hóa tinh tế để thu hút nhà đầu tư.
the legal system should not be ideologized by political agendas.
Hệ thống pháp lý không nên bị lý tưởng hóa bởi các mục đích chính trị.
the research findings were criticized for being ideologized and subjective.
Kết quả nghiên cứu bị chỉ trích vì bị lý tưởng hóa và chủ quan.
it's important to recognize how deeply ideologized our own assumptions are.
Rất quan trọng để nhận ra mức độ lý tưởng hóa sâu sắc của những giả định của chính chúng ta.
the artist challenged the ideologized representations of women in art.
Nghệ sĩ đã thách thức các hình ảnh lý tưởng hóa về phụ nữ trong nghệ thuật.
ideologized discourse
điều khoản được tư tưởng hóa
highly ideologized
rất được tư tưởng hóa
ideologized meaning
nghĩa được tư tưởng hóa
becoming ideologized
đang được tư tưởng hóa
ideologized representation
biểu hiện được tư tưởng hóa
ideologized view
quan điểm được tư tưởng hóa
ideologized language
ngôn ngữ được tư tưởng hóa
ideologized identities
những bản sắc được tư tưởng hóa
deeply ideologized
được tư tưởng hóa sâu sắc
the political discourse became increasingly ideologized, limiting open debate.
Bài phát biểu chính trị ngày càng mang tính lý tưởng hóa, hạn chế tranh luận công khai.
his actions were heavily ideologized by his party's platform.
Hành động của ông ấy bị lý tưởng hóa mạnh mẽ bởi nền tảng của đảng ông.
the history books were ideologized to support the regime's narrative.
Các cuốn sách sử được lý tưởng hóa để ủng hộ câu chuyện của chế độ.
we need to de-ideologize the curriculum and focus on facts.
Chúng ta cần phi lý tưởng hóa chương trình học và tập trung vào sự thật.
the media landscape is often ideologized, presenting biased viewpoints.
Phong cảnh truyền thông thường bị lý tưởng hóa, trình bày quan điểm thiên vị.
the professor warned against an ideologized interpretation of the data.
Giáo sư cảnh báo về việc diễn giải dữ liệu theo hướng lý tưởng hóa.
the company's mission statement was subtly ideologized to attract investors.
Thông điệp sứ mệnh của công ty được lý tưởng hóa tinh tế để thu hút nhà đầu tư.
the legal system should not be ideologized by political agendas.
Hệ thống pháp lý không nên bị lý tưởng hóa bởi các mục đích chính trị.
the research findings were criticized for being ideologized and subjective.
Kết quả nghiên cứu bị chỉ trích vì bị lý tưởng hóa và chủ quan.
it's important to recognize how deeply ideologized our own assumptions are.
Rất quan trọng để nhận ra mức độ lý tưởng hóa sâu sắc của những giả định của chính chúng ta.
the artist challenged the ideologized representations of women in art.
Nghệ sĩ đã thách thức các hình ảnh lý tưởng hóa về phụ nữ trong nghệ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay