idiom

[Mỹ]/ˈɪdiəm/
[Anh]/ˈɪdiəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm từ được thiết lập bởi thói quen như có một ý nghĩa không thể suy ra từ những từ riêng lẻ, chẳng hạn như "kick the bucket" cho "chết"
Word Forms
số nhiềuidioms

Câu ví dụ

the idiom of the young

thành ngữ của giới trẻ

a forceful colorist whose idiom was reminiscent of Cézanne.

một người tô màu mạnh mẽ mà phong cách của người ta gợi nhớ đến Cézanne.

I like the idiom of modern popular music.

Tôi thích thành ngữ của âm nhạc đại chúng hiện đại.

the idiom of the French impressionists; the punk rock idiom.

thành ngữ của các họa sĩ ấn tượng Pháp; thành ngữ nhạc punk rock.

To be ‘hard up’ is an English idiom.

Cụm 'hard up' là một thành ngữ tiếng Anh.

Never too Old to Learn is an idiom.

Không bao giờ quá muộn để học là một thành ngữ.

It’s hard to understand the colloquial idioms of a foreign language.

Rất khó để hiểu các thành ngữ thông tục của một ngôn ngữ nước ngoài.

He has a great number of English idioms at command.

Anh ấy có rất nhiều thành ngữ tiếng Anh.

I like this idiom very much. I always take it as my potto.

Tôi rất thích thành ngữ này. Tôi luôn coi nó là potto của mình.

Serious students of music must familiarize themselves with the literature and idiom of all the important composers.

Những học sinh nghiêm túc về âm nhạc phải làm quen với văn học và thành ngữ của tất cả các nhà soạn nhạc quan trọng.

Since you explained idioms to me, I keep seeing them all over the shop.

Kể từ khi bạn giải thích về các thành ngữ cho tôi, tôi liên tục thấy chúng ở khắp nơi.

Abstract: Generally speaking, idioms include proverbs, phrases, vulgarism and two-part allegorical sayings.

Tóm lại, thành ngữ bao gồm các câu tục ngữ, cụm từ, tục ngữ và các câu ngụ ngôn hai phần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay