saying

[Mỹ]/ˈseɪɪŋ/
[Anh]/ˈseɪɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tục ngữ; lời nói; bình luận
v. dạng hiện tại phân từ của "nói"
Word Forms
số nhiềusayings
hiện tại phân từsaying

Cụm từ & Cách kết hợp

wise saying

Lời khôn ngoan

proverbial saying

thành ngữ

famous saying

trích dẫn nổi tiếng

catchy saying

Lời nói thu hút

popular saying

Lời nói phổ biến

old saying

Lời nói cổ

common saying

Lời nói thông thường

saying and doing

Nói và làm

go without saying

Ai cũng biết

Câu ví dụ

as the saying goes.

như lời họ vẫn nói.

nobody was saying anything.

Không ai nói gì cả.

There’s no saying what will happen.

Không ai có thể nói trước được điều gì sẽ xảy ra.

Saying and doing are two things.

Nói và làm là hai điều khác nhau.

store up a saying in one's heart

giữ một câu nói trong trái tim

There is no saying when this war will end.

Không ai có thể nói trước được khi nào cuộc chiến này sẽ kết thúc.

Both these sayings mean the same thing.

Cả hai câu nói này đều có nghĩa giống nhau.

In saying this, I'm not aiming at you.

Khi nói điều này, tôi không nhắm vào bạn.

There is no saying what may happen.

Không ai có thể nói trước được điều gì có thể xảy ra.

the padre finished saying the Nunc Dimittis.

Cha xứ đã kết thúc việc đọc kinh Nunc Dimittis.

don't shy away from saying what you think.

Đừng ngại nói những gì bạn nghĩ.

I'm sorry—you were saying?.

Xin lỗi, bạn đang nói gì vậy?

he'd think I was saying it out of spite.

Anh ấy sẽ nghĩ rằng tôi nói ra vì tức giận.

I am not saying this to make your head swell.

Tôi không nói điều này để làm bạn tự cao tự đại.

Saying and doing should agree with each other.

Nói và làm nên hòa hợp với nhau.

Can you justify yourself in saying that?

Bạn có thể biện minh cho việc nói như vậy không?

He has a knack of saying funny things.

Anh ấy có một khiếu nói những điều hài hước.

He caught himself before saying the wrong thing.

Anh ta đã kịp nhận ra trước khi nói điều sai.

He was, as the saying goes, as mad as a hatter.

Anh ta, như lời người ta vẫn nói, điên như một người làm mũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay