ill-omened signs
Dấu hiệu không lành
an ill-omened start
Một khởi đầu không lành
ill-omened future
Tương lai không lành
feeling ill-omened
Cảm giác không lành
seemed ill-omened
Dường như không lành
ill-omened event
Sự kiện không lành
ill-omened weather
Thời tiết không lành
utterly ill-omened
Hoàn toàn không lành
highly ill-omened
Rất không lành
ominous, ill-omened
Xấu, không lành
the dark clouds and sudden silence felt ill-omened before the storm.
Ám ảnh bởi những đám mây đen và sự im lặng đột ngột trước cơn bão.
an ill-omened sign appeared on the ancient wall, causing unease.
Một điềm báo xấu xuất hiện trên bức tường cổ xưa, gây ra sự bất an.
the team's performance was ill-omened for their chances in the final game.
Hiệu suất của đội ngũ là điềm báo xấu cho cơ hội của họ trong trận đấu cuối cùng.
he dismissed the dream as an ill-omened vision and tried to forget it.
Ông đã bỏ qua giấc mơ đó như một hình ảnh điềm báo xấu và cố gắng quên nó đi.
the crow's appearance was considered an ill-omened event by the villagers.
Sự xuất hiện của con quạ được xem là một sự kiện điềm báo xấu bởi các cư dân.
an ill-omened feeling settled over her as she entered the abandoned house.
Một cảm giác điềm báo xấu bao phủ cô khi cô bước vào ngôi nhà bỏ hoang.
the project's early setbacks proved to be an ill-omened start to the year.
Việc trì hoãn ban đầu của dự án đã chứng minh là một khởi đầu xấu cho năm nay.
the flickering lights and creaking floorboards created an ill-omened atmosphere.
Các bóng đèn nhấp nháy và sàn nhà kêu creak tạo ra một không khí điềm báo xấu.
the news of the company's losses was an ill-omened development for investors.
Tin tức về những khoản lỗ của công ty là một sự phát triển xấu đối với các nhà đầu tư.
the broken mirror was seen as an ill-omened sign by superstitious people.
Chiếc gương bị vỡ được xem là một dấu hiệu điềm báo xấu bởi những người mê tín.
a sudden gust of wind and a falling branch felt ill-omened during the ceremony.
Một cơn gió bất ngờ và một cành cây rơi xuống cảm giác điềm báo xấu trong buổi lễ.
ill-omened signs
Dấu hiệu không lành
an ill-omened start
Một khởi đầu không lành
ill-omened future
Tương lai không lành
feeling ill-omened
Cảm giác không lành
seemed ill-omened
Dường như không lành
ill-omened event
Sự kiện không lành
ill-omened weather
Thời tiết không lành
utterly ill-omened
Hoàn toàn không lành
highly ill-omened
Rất không lành
ominous, ill-omened
Xấu, không lành
the dark clouds and sudden silence felt ill-omened before the storm.
Ám ảnh bởi những đám mây đen và sự im lặng đột ngột trước cơn bão.
an ill-omened sign appeared on the ancient wall, causing unease.
Một điềm báo xấu xuất hiện trên bức tường cổ xưa, gây ra sự bất an.
the team's performance was ill-omened for their chances in the final game.
Hiệu suất của đội ngũ là điềm báo xấu cho cơ hội của họ trong trận đấu cuối cùng.
he dismissed the dream as an ill-omened vision and tried to forget it.
Ông đã bỏ qua giấc mơ đó như một hình ảnh điềm báo xấu và cố gắng quên nó đi.
the crow's appearance was considered an ill-omened event by the villagers.
Sự xuất hiện của con quạ được xem là một sự kiện điềm báo xấu bởi các cư dân.
an ill-omened feeling settled over her as she entered the abandoned house.
Một cảm giác điềm báo xấu bao phủ cô khi cô bước vào ngôi nhà bỏ hoang.
the project's early setbacks proved to be an ill-omened start to the year.
Việc trì hoãn ban đầu của dự án đã chứng minh là một khởi đầu xấu cho năm nay.
the flickering lights and creaking floorboards created an ill-omened atmosphere.
Các bóng đèn nhấp nháy và sàn nhà kêu creak tạo ra một không khí điềm báo xấu.
the news of the company's losses was an ill-omened development for investors.
Tin tức về những khoản lỗ của công ty là một sự phát triển xấu đối với các nhà đầu tư.
the broken mirror was seen as an ill-omened sign by superstitious people.
Chiếc gương bị vỡ được xem là một dấu hiệu điềm báo xấu bởi những người mê tín.
a sudden gust of wind and a falling branch felt ill-omened during the ceremony.
Một cơn gió bất ngờ và một cành cây rơi xuống cảm giác điềm báo xấu trong buổi lễ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay