impeachable

[Mỹ]/ɪmˈpiːtʃəbl/
[Anh]/ɪmˈpiːtʃəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có khả năng bị luận tội; mở ra nghi ngờ hoặc nghi ngờ

Cụm từ & Cách kết hợp

impeachable offense

hành vi vi phạm nghiêm trọng

impeachable conduct

hành vi có thể bị luận tội

impeachable actions

hành động có thể bị luận tội

impeachable president

tổng thống có thể bị luận tội

impeachable charges

các cáo buộc có thể luận tội

impeachable issues

các vấn đề có thể luận tội

impeachable reasons

các lý do có thể luận tội

impeachable grounds

các căn cứ có thể luận tội

impeachable evidence

bằng chứng có thể luận tội

impeachable behavior

hành vi có thể bị luận tội

Câu ví dụ

the president's actions were deemed impeachable by the committee.

các hành động của tổng thống đã bị đánh giá là có thể bị luận tội bởi ủy ban.

many believe that the evidence presented is impeachable.

nhiều người tin rằng bằng chứng được đưa ra là có thể bị luận tội.

critics argue that the impeachment process is too political and not based on impeachable offenses.

các nhà phê bình cho rằng quá trình luận tội quá mang tính chính trị và không dựa trên các hành vi có thể bị luận tội.

impeachable conduct can include abuse of power and corruption.

hành vi có thể bị luận tội có thể bao gồm lạm dụng quyền lực và tham nhũng.

the legal team is reviewing the allegations for impeachable offenses.

nhóm pháp lý đang xem xét các cáo buộc về các hành vi có thể bị luận tội.

some lawmakers are calling for an investigation into impeachable actions.

một số nhà lập pháp kêu gọi điều tra các hành động có thể bị luận tội.

there are strict guidelines on what constitutes impeachable behavior.

có những hướng dẫn nghiêm ngặt về những gì cấu thành hành vi có thể bị luận tội.

public opinion can influence perceptions of what is impeachable.

ý kiến ​​công chúng có thể ảnh hưởng đến nhận thức về những gì có thể bị luận tội.

the debate over impeachable offenses continues to divide the nation.

cuộc tranh luận về các hành vi có thể bị luận tội tiếp tục chia rẽ đất nước.

he was accused of impeachable offenses, but the trial was inconclusive.

anh ta bị cáo buộc về các hành vi có thể bị luận tội, nhưng phiên tòa không kết luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay