impracticabilities

[Mỹ]/ɪmˌpræktɪkəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ɪmˌpræktɪkəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. phẩm chất của việc không thực tế; những thứ không thực tế hoặc không khả thi

Cụm từ & Cách kết hợp

address impracticabilities

xử lý những bất khả thi

identify impracticabilities

nhận diện những bất khả thi

overcome impracticabilities

vượt qua những bất khả thi

discuss impracticabilities

thảo luận về những bất khả thi

evaluate impracticabilities

đánh giá những bất khả thi

assess impracticabilities

đánh giá những bất khả thi

manage impracticabilities

quản lý những bất khả thi

analyze impracticabilities

phân tích những bất khả thi

resolve impracticabilities

giải quyết những bất khả thi

avoid impracticabilities

tránh những bất khả thi

Câu ví dụ

the project faced several impracticabilities that delayed its completion.

nguyên dự án phải đối mặt với nhiều khó khăn không thể thực hiện được, khiến quá trình hoàn thành bị trì hoãn.

we had to address the impracticabilities of the current plan.

chúng tôi phải giải quyết những khó khăn không thể thực hiện được của kế hoạch hiện tại.

impracticabilities in the design led to a complete overhaul.

những khó khăn không thể thực hiện được trong thiết kế đã dẫn đến việc phải sửa chữa hoàn toàn.

his ideas were full of impracticabilities that made them hard to implement.

những ý tưởng của anh ấy chứa đầy những khó khăn không thể thực hiện được khiến chúng khó có thể triển khai.

the team discussed the impracticabilities of implementing new technology.

nhóm đã thảo luận về những khó khăn không thể thực hiện được khi triển khai công nghệ mới.

they highlighted the impracticabilities of the proposed solutions.

họ làm nổi bật những khó khăn không thể thực hiện được của các giải pháp được đề xuất.

impracticabilities often arise when expectations are too high.

những khó khăn không thể thực hiện được thường phát sinh khi kỳ vọng quá cao.

the impracticabilities of the task discouraged many participants.

những khó khăn không thể thực hiện được của nhiệm vụ đã khiến nhiều người tham gia nản lòng.

we need to find ways to overcome the impracticabilities in our approach.

chúng ta cần tìm cách khắc phục những khó khăn không thể thực hiện được trong cách tiếp cận của chúng ta.

identifying the impracticabilities early can save time and resources.

việc xác định những khó khăn không thể thực hiện được sớm có thể tiết kiệm thời gian và nguồn lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay