impressiveness

[Mỹ]/ɪmˈprɛsɪvnəs/
[Anh]/ɪmˈprɛsɪvnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc nổi bật hoặc đáng chú ý; chất lượng của việc gợi lên sự ngưỡng mộ hoặc chú ý
Word Forms
số nhiềuimpressivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

visual impressiveness

sự ấn tượng thị giác

impressiveness of nature

sự ấn tượng của thiên nhiên

impressiveness of art

sự ấn tượng của nghệ thuật

impressiveness in design

sự ấn tượng trong thiết kế

impressiveness of architecture

sự ấn tượng của kiến trúc

overall impressiveness

sự ấn tượng tổng thể

impressiveness of performance

sự ấn tượng của màn trình diễn

impressiveness of landscapes

sự ấn tượng của phong cảnh

impressiveness of history

sự ấn tượng của lịch sử

impressiveness in storytelling

sự ấn tượng trong kể chuyện

Câu ví dụ

the impressiveness of the architecture left everyone in awe.

sự ấn tượng của kiến trúc khiến mọi người đều kinh ngạc.

her speech was filled with impressiveness and conviction.

bài phát biểu của cô ấy tràn đầy sự ấn tượng và quyết tâm.

the impressiveness of the performance captivated the audience.

sự ấn tượng của màn trình diễn đã chinh phục khán giả.

he spoke with such impressiveness that everyone listened intently.

anh ấy nói với sự ấn tượng đến mức mọi người đều chăm chú lắng nghe.

the impressiveness of the landscape took our breath away.

sự ấn tượng của cảnh quan khiến chúng tôi ngỡ ngàng.

her impressiveness as a leader inspired many to follow.

sự ấn tượng của cô ấy với vai trò là một nhà lãnh đạo đã truyền cảm hứng cho nhiều người noi theo.

the impressiveness of the artwork was evident to all.

sự ấn tượng của tác phẩm nghệ thuật là điều ai cũng có thể thấy.

he always carries himself with an impressiveness that commands respect.

anh ấy luôn mang vẻ ngoài đầy ấn tượng khiến mọi người phải tôn trọng.

the impressiveness of the film's visuals was unmatched.

sự ấn tượng của hình ảnh trong phim là vô song.

her impressiveness in the debate won her the trophy.

sự ấn tượng của cô ấy trong cuộc tranh luận đã giúp cô ấy giành được giải thưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay