behaving inadaptably
Vietnamese_translation
inadaptably rigid
Vietnamese_translation
acting inadaptably
Vietnamese_translation
the company remained inadaptably resistant to change despite market shifts and new competition.
Doanh nghiệp vẫn duy trì thái độ kháng cự không thích ứng trước sự thay đổi của thị trường và sự cạnh tranh mới.
he inadaptably clung to outdated manufacturing methods, refusing to modernize his factory.
Ông ấy bám giữ những phương pháp sản xuất lỗi thời, từ chối hiện đại hóa nhà máy của mình.
the government inadaptably maintained its rigid immigration policy despite changing demographics.
Chính phủ duy trì cứng nhắc chính sách nhập cư bất chấp sự thay đổi trong cấu trúc dân số.
she inadaptably persisted in using traditional teaching methods despite technological advancements.
Cô ấy vẫn tiếp tục sử dụng các phương pháp giảng dạy truyền thống bất chấp những tiến bộ công nghệ.
the inadaptably inflexible regulations stifled innovation and discouraged new businesses.
Các quy định cứng nhắc không thích ứng kìm hãm sự đổi mới và làm giảm động lực cho các doanh nghiệp mới.
they inadapably resisted incorporating new technologies into their workflow for years.
Họ đã từ chối không thích ứng việc tích hợp công nghệ mới vào quy trình làm việc trong nhiều năm.
the institution inadapably continued its obsolete curriculum without any revisions.
Tổ chức tiếp tục duy trì chương trình học lỗi thời mà không có bất kỳ sửa đổi nào.
he inadaptably refused to compromise his established principles during the negotiations.
Ông ấy từ chối không thích ứng việc nhượng bộ các nguyên tắc đã thiết lập trong đàm phán.
the inadapably rigid hierarchy prevented effective communication between departments.
Cấp bậc cứng nhắc không thích ứng đã cản trở giao tiếp hiệu quả giữa các phòng ban.
she inadaptably ignored the warning signs and continued down the same failing path.
Cô ấy không thích ứng bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo và tiếp tục đi theo con đường thất bại như cũ.
the organization inadapably clung to its original mission statement without adapting to new realities.
Tổ chức bám giữ tuyên bố sứ mệnh ban đầu mà không thích ứng với thực tế mới.
the inadaptably stubborn manager rejected all suggestions for process improvement.
Quản lý cứng đầu không thích ứng đã từ chối tất cả các đề xuất cải tiến quy trình.
behaving inadaptably
Vietnamese_translation
inadaptably rigid
Vietnamese_translation
acting inadaptably
Vietnamese_translation
the company remained inadaptably resistant to change despite market shifts and new competition.
Doanh nghiệp vẫn duy trì thái độ kháng cự không thích ứng trước sự thay đổi của thị trường và sự cạnh tranh mới.
he inadaptably clung to outdated manufacturing methods, refusing to modernize his factory.
Ông ấy bám giữ những phương pháp sản xuất lỗi thời, từ chối hiện đại hóa nhà máy của mình.
the government inadaptably maintained its rigid immigration policy despite changing demographics.
Chính phủ duy trì cứng nhắc chính sách nhập cư bất chấp sự thay đổi trong cấu trúc dân số.
she inadaptably persisted in using traditional teaching methods despite technological advancements.
Cô ấy vẫn tiếp tục sử dụng các phương pháp giảng dạy truyền thống bất chấp những tiến bộ công nghệ.
the inadaptably inflexible regulations stifled innovation and discouraged new businesses.
Các quy định cứng nhắc không thích ứng kìm hãm sự đổi mới và làm giảm động lực cho các doanh nghiệp mới.
they inadapably resisted incorporating new technologies into their workflow for years.
Họ đã từ chối không thích ứng việc tích hợp công nghệ mới vào quy trình làm việc trong nhiều năm.
the institution inadapably continued its obsolete curriculum without any revisions.
Tổ chức tiếp tục duy trì chương trình học lỗi thời mà không có bất kỳ sửa đổi nào.
he inadaptably refused to compromise his established principles during the negotiations.
Ông ấy từ chối không thích ứng việc nhượng bộ các nguyên tắc đã thiết lập trong đàm phán.
the inadapably rigid hierarchy prevented effective communication between departments.
Cấp bậc cứng nhắc không thích ứng đã cản trở giao tiếp hiệu quả giữa các phòng ban.
she inadaptably ignored the warning signs and continued down the same failing path.
Cô ấy không thích ứng bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo và tiếp tục đi theo con đường thất bại như cũ.
the organization inadapably clung to its original mission statement without adapting to new realities.
Tổ chức bám giữ tuyên bố sứ mệnh ban đầu mà không thích ứng với thực tế mới.
the inadaptably stubborn manager rejected all suggestions for process improvement.
Quản lý cứng đầu không thích ứng đã từ chối tất cả các đề xuất cải tiến quy trình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay