adaptably

[Mỹ]/[ˈæd.əp.tə.bli]/
[Anh]/[ˈæd.əp.tə.bli]/

Dịch

adv. Dễ dàng hoặc thành công thích nghi theo cách đó; Theo một cách cho phép sửa đổi hoặc điều chỉnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

adaptably designed

thiết kế có thể thích ứng

adaptably changing

thay đổi có thể thích ứng

adaptably used

sử dụng có thể thích ứng

adaptably structured

cấu trúc có thể thích ứng

adaptably performed

thực hiện có thể thích ứng

adaptably managed

quản lý có thể thích ứng

adaptably responding

phản hồi có thể thích ứng

adaptably configured

cấu hình có thể thích ứng

adaptably integrated

tích hợp có thể thích ứng

adaptably evolving

tiến hóa có thể thích ứng

Câu ví dụ

the software adapts flexibly to different operating systems.

phần mềm thích ứng linh hoạt với các hệ điều hành khác nhau.

businesses must adaptably respond to changing market trends.

các doanh nghiệp phải phản ứng một cách thích ứng với những xu hướng thị trường thay đổi.

she adaptably adjusted her teaching style to suit the students.

cô ấy điều chỉnh phong cách giảng dạy một cách thích ứng để phù hợp với học sinh.

the team worked adaptably to overcome unexpected challenges.

nhóm làm việc thích ứng để vượt qua những thách thức bất ngờ.

he adaptably managed the project despite limited resources.

anh ấy quản lý dự án một cách thích ứng mặc dù nguồn lực hạn chế.

the new policy allows for adaptably addressing local needs.

quy định mới cho phép giải quyết các nhu cầu địa phương một cách thích ứng.

the organization adaptably incorporated feedback from stakeholders.

tổ chức đã tích hợp phản hồi từ các bên liên quan một cách thích ứng.

the curriculum was designed to adaptably cater to diverse learning styles.

chương trình giảng dạy được thiết kế để phục vụ nhiều phong cách học tập khác nhau một cách thích ứng.

the company adaptably shifted its focus to online sales.

công ty chuyển trọng tâm sang bán hàng trực tuyến một cách thích ứng.

the athlete adaptably modified their training routine.

vận động viên đã sửa đổi thói quen tập luyện của họ một cách thích ứng.

the building's design adaptably accommodates future expansion.

thiết kế của tòa nhà thích ứng để đáp ứng sự mở rộng trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay