inaptnesses

[Mỹ]/[ɪnˈæptnɪs]/
[Anh]/[ɪnˈæptnɪs]/

Dịch

n. Tình trạng hoặc phẩm chất không có năng lực; sự thiếu kỹ năng hoặc năng lực; Những ví dụ về hành vi hoặc hiệu suất không có năng lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding inaptnesses

Tránh những thiếu phù hợp

highlighting inaptnesses

Nổi bật những thiếu phù hợp

addressing inaptnesses

Xử lý những thiếu phù hợp

revealing inaptnesses

B暴露 những thiếu phù hợp

ignoring inaptnesses

Bỏ qua những thiếu phù hợp

analyzing inaptnesses

Phân tích những thiếu phù hợp

mitigating inaptnesses

Giảm thiểu những thiếu phù hợp

identifying inaptnesses

Xác định những thiếu phù hợp

correcting inaptnesses

Sửa chữa những thiếu phù hợp

exposing inaptnesses

B暴露 những thiếu phù hợp

Câu ví dụ

the speaker's inaptnesses during the presentation were distracting to the audience.

những thiếu sót của người nói trong bài trình bày đã làm phân tâm khán giả.

we politely overlooked her numerous inaptnesses in social situations.

chúng tôi đã lịch sự bỏ qua nhiều thiếu sót của cô ấy trong các tình huống xã hội.

his inaptnesses in handling the crisis further damaged the company's reputation.

những thiếu sót của anh ấy trong việc xử lý khủng hoảng đã làm tổn hại thêm danh tiếng của công ty.

the report highlighted several inaptnesses in the proposed policy.

báo cáo đã chỉ ra nhiều thiếu sót trong chính sách được đề xuất.

despite her qualifications, her inaptnesses hindered her career advancement.

mặc dù có đủ tư cách, những thiếu sót của cô ấy đã cản trở sự thăng tiến trong sự nghiệp.

the editor carefully corrected the author's inaptnesses in grammar and style.

nhà biên tập đã cẩn thận sửa chữa những thiếu sót về ngữ pháp và phong cách của tác giả.

the candidate's inaptnesses during the debate revealed a lack of preparedness.

những thiếu sót của ứng cử viên trong buổi tranh luận đã暴露出 sự thiếu chuẩn bị.

the team addressed the inaptnesses in the workflow to improve efficiency.

đội ngũ đã giải quyết những thiếu sót trong quy trình làm việc để cải thiện hiệu quả.

the critic pointed out the inaptnesses in the film's plot and character development.

nhà phê bình đã chỉ ra những thiếu sót trong cốt truyện và phát triển nhân vật của bộ phim.

the training program aimed to reduce inaptnesses in customer service interactions.

chương trình đào tạo nhằm giảm thiểu những thiếu sót trong các tương tác dịch vụ khách hàng.

the manager documented the employee's inaptnesses for disciplinary action.

quản lý đã ghi lại những thiếu sót của nhân viên để tiến hành kỷ luật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay