inaugurated ceremony
lễ khai mạc
inaugurated event
sự kiện khai mạc
inaugurated project
dự án khởi động
inaugurated building
tòa nhà khánh thành
inaugurated office
văn phòng khánh thành
inaugurated service
dịch vụ khánh thành
inaugurated program
chương trình khánh thành
inaugurated initiative
sáng kiến khởi động
inaugurated partnership
quan hệ đối tác khánh thành
inaugurated session
phiên làm việc khánh thành
the new park was inaugurated last weekend.
Công viên mới đã được khánh thành vào cuối tuần trước.
the president inaugurated the new educational program.
Tổng thống đã khánh thành chương trình giáo dục mới.
the exhibition was inaugurated with a grand ceremony.
Triển lãm đã được khánh thành với một buổi lễ lớn.
a new bridge was inaugurated to improve traffic flow.
Một cây cầu mới đã được khánh thành để cải thiện lưu lượng giao thông.
the community center was inaugurated to serve local residents.
Trung tâm cộng đồng đã được khánh thành để phục vụ người dân địa phương.
the festival was inaugurated with a traditional dance.
Ngoại khóa đã được khánh thành với một điệu nhảy truyền thống.
the research facility was inaugurated by leading scientists.
Cơ sở nghiên cứu đã được khánh thành bởi các nhà khoa học hàng đầu.
the new hospital wing was inaugurated to enhance healthcare services.
Khu bệnh viện mới đã được khánh thành để nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
the library was inaugurated with a donation from a local philanthropist.
Thư viện đã được khánh thành với sự quyên góp của một nhà từ thiện địa phương.
the sports complex was inaugurated to promote physical fitness.
Khu phức hợp thể thao đã được khánh thành để thúc đẩy thể lực.
inaugurated ceremony
lễ khai mạc
inaugurated event
sự kiện khai mạc
inaugurated project
dự án khởi động
inaugurated building
tòa nhà khánh thành
inaugurated office
văn phòng khánh thành
inaugurated service
dịch vụ khánh thành
inaugurated program
chương trình khánh thành
inaugurated initiative
sáng kiến khởi động
inaugurated partnership
quan hệ đối tác khánh thành
inaugurated session
phiên làm việc khánh thành
the new park was inaugurated last weekend.
Công viên mới đã được khánh thành vào cuối tuần trước.
the president inaugurated the new educational program.
Tổng thống đã khánh thành chương trình giáo dục mới.
the exhibition was inaugurated with a grand ceremony.
Triển lãm đã được khánh thành với một buổi lễ lớn.
a new bridge was inaugurated to improve traffic flow.
Một cây cầu mới đã được khánh thành để cải thiện lưu lượng giao thông.
the community center was inaugurated to serve local residents.
Trung tâm cộng đồng đã được khánh thành để phục vụ người dân địa phương.
the festival was inaugurated with a traditional dance.
Ngoại khóa đã được khánh thành với một điệu nhảy truyền thống.
the research facility was inaugurated by leading scientists.
Cơ sở nghiên cứu đã được khánh thành bởi các nhà khoa học hàng đầu.
the new hospital wing was inaugurated to enhance healthcare services.
Khu bệnh viện mới đã được khánh thành để nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
the library was inaugurated with a donation from a local philanthropist.
Thư viện đã được khánh thành với sự quyên góp của một nhà từ thiện địa phương.
the sports complex was inaugurated to promote physical fitness.
Khu phức hợp thể thao đã được khánh thành để thúc đẩy thể lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay