inauspiciously timed
bắt đầu không may mắn
inauspiciously begun
bắt đầu không may mắn
inauspiciously placed
đặt không may mắn
inauspiciously received
nhận được không may mắn
inauspiciously announced
thông báo không may mắn
inauspiciously occurring
xảy ra không may mắn
inauspiciously predicted
dự đoán không may mắn
inauspiciously revealed
tiết lộ không may mắn
inauspiciously chosen
chọn không may mắn
inauspiciously ended
kết thúc không may mắn
she began her speech inauspiciously, stumbling over her words.
Cô ấy bắt đầu bài phát biểu một cách chẳng lành chút nào, vấp váp khi nói.
the project started inauspiciously with several delays.
Dự án bắt đầu một cách chẳng lành chút nào với nhiều sự chậm trễ.
his career in the industry began inauspiciously due to a lack of experience.
Sự nghiệp của anh ấy trong ngành bắt đầu một cách chẳng lành chút nào do thiếu kinh nghiệm.
the wedding was planned for a date that inauspiciously coincided with a storm.
Lễ cưới được lên kế hoạch cho một ngày mà chẳng lành chút nào trùng với một cơn bão.
they inauspiciously chose a location that was prone to flooding.
Họ chẳng lành chút nào đã chọn một địa điểm dễ bị ngập lụt.
the movie opened inauspiciously at the box office, receiving poor reviews.
Bộ phim mở đầu một cách chẳng lành chút nào tại phòng vé, nhận được những đánh giá kém.
the negotiation started inauspiciously with a disagreement.
Cuộc đàm phán bắt đầu một cách chẳng lành chút nào với một sự bất đồng.
they inauspiciously missed their flight due to traffic.
Họ chẳng lành chút nào đã bỏ lỡ chuyến bay của họ vì giao thông.
inauspiciously timed
bắt đầu không may mắn
inauspiciously begun
bắt đầu không may mắn
inauspiciously placed
đặt không may mắn
inauspiciously received
nhận được không may mắn
inauspiciously announced
thông báo không may mắn
inauspiciously occurring
xảy ra không may mắn
inauspiciously predicted
dự đoán không may mắn
inauspiciously revealed
tiết lộ không may mắn
inauspiciously chosen
chọn không may mắn
inauspiciously ended
kết thúc không may mắn
she began her speech inauspiciously, stumbling over her words.
Cô ấy bắt đầu bài phát biểu một cách chẳng lành chút nào, vấp váp khi nói.
the project started inauspiciously with several delays.
Dự án bắt đầu một cách chẳng lành chút nào với nhiều sự chậm trễ.
his career in the industry began inauspiciously due to a lack of experience.
Sự nghiệp của anh ấy trong ngành bắt đầu một cách chẳng lành chút nào do thiếu kinh nghiệm.
the wedding was planned for a date that inauspiciously coincided with a storm.
Lễ cưới được lên kế hoạch cho một ngày mà chẳng lành chút nào trùng với một cơn bão.
they inauspiciously chose a location that was prone to flooding.
Họ chẳng lành chút nào đã chọn một địa điểm dễ bị ngập lụt.
the movie opened inauspiciously at the box office, receiving poor reviews.
Bộ phim mở đầu một cách chẳng lành chút nào tại phòng vé, nhận được những đánh giá kém.
the negotiation started inauspiciously with a disagreement.
Cuộc đàm phán bắt đầu một cách chẳng lành chút nào với một sự bất đồng.
they inauspiciously missed their flight due to traffic.
Họ chẳng lành chút nào đã bỏ lỡ chuyến bay của họ vì giao thông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay