inclusivist approach
phương pháp bao dung
being inclusivist
là người bao dung
an inclusivist view
quan điểm bao dung
inclusivist policies
chính sách bao dung
highly inclusivist
rất bao dung
became inclusivist
trở nên bao dung
inherently inclusivist
bản chất bao dung
inclusivist stance
điều kiện bao dung
the church's inclusivist approach welcomes members from diverse backgrounds.
Phương pháp bao dung của giáo hội chào đón các thành viên đến từ nhiều nền tảng khác nhau.
his inclusivist theology sought to reconcile faith and reason.
Tân thần học bao dung của ông nhằm hòa giải đức tin và lý trí.
we advocate for an inclusivist policy that protects minority rights.
Chúng tôi ủng hộ một chính sách bao dung nhằm bảo vệ quyền lợi của các nhóm thiểu số.
the inclusivist perspective acknowledges the validity of other religions.
Quan điểm bao dung thừa nhận tính hợp lệ của các tôn giáo khác.
the organization's inclusivist culture fosters a sense of belonging.
Văn hóa bao dung của tổ chức này tạo ra cảm giác thuộc về.
an inclusivist stance on immigration promotes social cohesion.
Một lập trường bao dung về nhập cư thúc đẩy sự gắn kết xã hội.
the inclusivist framework allows for diverse interpretations of the text.
Khung bao dung cho phép có nhiều cách diễn giải văn bản.
she adopted an inclusivist attitude towards different political viewpoints.
Cô ấy đã áp dụng thái độ bao dung đối với các quan điểm chính trị khác nhau.
the inclusivist design incorporated features for users of all abilities.
Thiết kế bao dung đã tích hợp các tính năng dành cho người dùng với mọi khả năng.
his inclusivist leadership style encouraged open dialogue and collaboration.
Phong cách lãnh đạo bao dung của ông khuyến khích đối thoại cởi mở và hợp tác.
the inclusivist curriculum aims to represent a wide range of perspectives.
Chương trình học bao dung nhằm thể hiện nhiều quan điểm đa dạng.
inclusivist approach
phương pháp bao dung
being inclusivist
là người bao dung
an inclusivist view
quan điểm bao dung
inclusivist policies
chính sách bao dung
highly inclusivist
rất bao dung
became inclusivist
trở nên bao dung
inherently inclusivist
bản chất bao dung
inclusivist stance
điều kiện bao dung
the church's inclusivist approach welcomes members from diverse backgrounds.
Phương pháp bao dung của giáo hội chào đón các thành viên đến từ nhiều nền tảng khác nhau.
his inclusivist theology sought to reconcile faith and reason.
Tân thần học bao dung của ông nhằm hòa giải đức tin và lý trí.
we advocate for an inclusivist policy that protects minority rights.
Chúng tôi ủng hộ một chính sách bao dung nhằm bảo vệ quyền lợi của các nhóm thiểu số.
the inclusivist perspective acknowledges the validity of other religions.
Quan điểm bao dung thừa nhận tính hợp lệ của các tôn giáo khác.
the organization's inclusivist culture fosters a sense of belonging.
Văn hóa bao dung của tổ chức này tạo ra cảm giác thuộc về.
an inclusivist stance on immigration promotes social cohesion.
Một lập trường bao dung về nhập cư thúc đẩy sự gắn kết xã hội.
the inclusivist framework allows for diverse interpretations of the text.
Khung bao dung cho phép có nhiều cách diễn giải văn bản.
she adopted an inclusivist attitude towards different political viewpoints.
Cô ấy đã áp dụng thái độ bao dung đối với các quan điểm chính trị khác nhau.
the inclusivist design incorporated features for users of all abilities.
Thiết kế bao dung đã tích hợp các tính năng dành cho người dùng với mọi khả năng.
his inclusivist leadership style encouraged open dialogue and collaboration.
Phong cách lãnh đạo bao dung của ông khuyến khích đối thoại cởi mở và hợp tác.
the inclusivist curriculum aims to represent a wide range of perspectives.
Chương trình học bao dung nhằm thể hiện nhiều quan điểm đa dạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay