perceived incongruence
sự không phù hợp nhận thức
incongruence in values
sự không phù hợp về giá trị
incongruence in behavior
sự không phù hợp trong hành vi
incongruence between parties
sự không phù hợp giữa các bên
cultural incongruence
sự không phù hợp về văn hóa
incongruence in expectations
sự không phù hợp trong kỳ vọng
incongruence of ideas
sự không phù hợp của ý tưởng
incongruence in communication
sự không phù hợp trong giao tiếp
incongruence of interests
sự không phù hợp về lợi ích
incongruence in design
sự không phù hợp trong thiết kế
there was a noticeable incongruence between his words and actions.
Có một sự bất nhất đáng chú ý giữa lời nói và hành động của anh ấy.
the incongruence in her story raised suspicions.
Sự bất nhất trong câu chuyện của cô ấy đã dấy lên nghi ngờ.
we must address the incongruence in our policies.
Chúng ta phải giải quyết sự bất nhất trong các chính sách của chúng ta.
his incongruence with team values led to his dismissal.
Sự không phù hợp của anh ấy với các giá trị của nhóm đã dẫn đến việc anh ấy bị sa thải.
there is an incongruence between the data and the conclusions drawn.
Có sự bất nhất giữa dữ liệu và kết luận được đưa ra.
the architect pointed out the incongruence in the building's design.
Kiến trúc sư đã chỉ ra sự bất nhất trong thiết kế của tòa nhà.
incongruence in your behavior can confuse others.
Sự bất nhất trong hành vi của bạn có thể khiến người khác bối rối.
the artist's style showed an incongruence with contemporary trends.
Phong cách của họa sĩ cho thấy sự bất nhất với các xu hướng đương đại.
we noticed an incongruence in the budget report.
Chúng tôi nhận thấy có sự bất nhất trong báo cáo ngân sách.
his incongruence with the company's mission statement was evident.
Sự không phù hợp của anh ấy với tuyên bố sứ mệnh của công ty là rõ ràng.
perceived incongruence
sự không phù hợp nhận thức
incongruence in values
sự không phù hợp về giá trị
incongruence in behavior
sự không phù hợp trong hành vi
incongruence between parties
sự không phù hợp giữa các bên
cultural incongruence
sự không phù hợp về văn hóa
incongruence in expectations
sự không phù hợp trong kỳ vọng
incongruence of ideas
sự không phù hợp của ý tưởng
incongruence in communication
sự không phù hợp trong giao tiếp
incongruence of interests
sự không phù hợp về lợi ích
incongruence in design
sự không phù hợp trong thiết kế
there was a noticeable incongruence between his words and actions.
Có một sự bất nhất đáng chú ý giữa lời nói và hành động của anh ấy.
the incongruence in her story raised suspicions.
Sự bất nhất trong câu chuyện của cô ấy đã dấy lên nghi ngờ.
we must address the incongruence in our policies.
Chúng ta phải giải quyết sự bất nhất trong các chính sách của chúng ta.
his incongruence with team values led to his dismissal.
Sự không phù hợp của anh ấy với các giá trị của nhóm đã dẫn đến việc anh ấy bị sa thải.
there is an incongruence between the data and the conclusions drawn.
Có sự bất nhất giữa dữ liệu và kết luận được đưa ra.
the architect pointed out the incongruence in the building's design.
Kiến trúc sư đã chỉ ra sự bất nhất trong thiết kế của tòa nhà.
incongruence in your behavior can confuse others.
Sự bất nhất trong hành vi của bạn có thể khiến người khác bối rối.
the artist's style showed an incongruence with contemporary trends.
Phong cách của họa sĩ cho thấy sự bất nhất với các xu hướng đương đại.
we noticed an incongruence in the budget report.
Chúng tôi nhận thấy có sự bất nhất trong báo cáo ngân sách.
his incongruence with the company's mission statement was evident.
Sự không phù hợp của anh ấy với tuyên bố sứ mệnh của công ty là rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay