incurableness

[Mỹ]/[ˌɪn(ˌ)kjuːrəˈbəlnəs]/
[Anh]/[ˌɪn(ˌ)kjuːrəˈbəlnəs]/

Dịch

n. tính chất không thể chữa khỏi; tình trạng không thể phục hồi; điều kiện không thể chữa lành.
Word Forms
số nhiềuincurablenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

incurableness of disease

khả năng không thể chữa khỏi của bệnh

demonstrating incurableness

chứng minh khả năng không thể chữa khỏi

facing incurableness

đối mặt với khả năng không thể chữa khỏi

accepting incurableness

chấp nhận khả năng không thể chữa khỏi

due to incurableness

do khả năng không thể chữa khỏi

potential incurableness

khả năng không thể chữa khỏi tiềm tàng

assessing incurableness

đánh giá khả năng không thể chữa khỏi

highlighting incurableness

nổi bật khả năng không thể chữa khỏi

despite incurableness

mặc dù khả năng không thể chữa khỏi

recognizing incurableness

nhận thức về khả năng không thể chữa khỏi

Câu ví dụ

the incurableness of his disease left him feeling hopeless.

Việc không thể chữa khỏi bệnh của anh ta khiến anh cảm thấy tuyệt vọng.

despite extensive research, the incurableness of the condition remained a challenge.

Mặc dù đã có nhiều nghiên cứu, việc không thể chữa khỏi tình trạng này vẫn là một thách thức.

the incurableness of alzheimer's is a devastating reality for many families.

Sự không thể chữa khỏi của bệnh Alzheimer là một thực tế đau lòng đối với nhiều gia đình.

doctors expressed concern over the incurableness of the rare genetic disorder.

Các bác sĩ bày tỏ lo ngại về việc không thể chữa khỏi của căn bệnh di truyền hiếm gặp này.

the incurableness of the illness meant palliative care was the only option.

Sự không thể chữa khỏi của căn bệnh có nghĩa là chăm sóc giảm nhẹ là lựa chọn duy nhất.

she struggled to accept the incurableness of her mother's condition.

Cô ấy vất vả để chấp nhận việc không thể chữa khỏi tình trạng của mẹ mình.

the incurableness of the disease prompted a search for supportive therapies.

Sự không thể chữa khỏi của căn bệnh đã thúc đẩy việc tìm kiếm các liệu pháp hỗ trợ.

knowing the incurableness of the illness, they focused on quality of life.

Biết rằng căn bệnh không thể chữa khỏi, họ tập trung vào chất lượng cuộc sống.

the incurableness of the neurological disorder presented a significant obstacle.

Sự không thể chữa khỏi của rối loạn thần kinh đã tạo ra một trở ngại lớn.

research into the incurableness of the disease continues despite limited success.

Nghiên cứu về sự không thể chữa khỏi của căn bệnh vẫn tiếp tục diễn ra mặc dù có ít thành công.

the incurableness of the condition led to a focus on symptom management.

Sự không thể chữa khỏi của tình trạng này dẫn đến việc tập trung vào kiểm soát triệu chứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay