| số nhiều | indispensabilities |
indispensability of data
tính không thể thiếu của dữ liệu
demonstrating indispensability
chứng minh tính không thể thiếu
indispensability factor
yếu tố không thể thiếu
questioning indispensability
đặt câu hỏi về tính không thể thiếu
sense of indispensability
cảm nhận về tính không thể thiếu
asserting indispensability
khẳng định tính không thể thiếu
without indispensability
thiếu tính không thể thiếu
recognizing indispensability
nhận ra tính không thể thiếu
highlighting indispensability
làm nổi bật tính không thể thiếu
source of indispensability
nguồn của tính không thể thiếu
the indispensability of reliable data is crucial for informed decision-making.
tính không thể thiếu của dữ liệu đáng tin cậy là rất quan trọng để đưa ra quyết định sáng suốt.
his indispensability to the team was proven during the challenging project.
tính không thể thiếu của anh ấy đối với đội đã được chứng minh trong suốt dự án đầy thử thách.
the indispensability of a strong legal framework cannot be overstated.
tính không thể thiếu của một khuôn khổ pháp lý mạnh mẽ không thể đánh giá thấp.
we recognized the indispensability of their expertise in this field.
chúng tôi nhận ra tính không thể thiếu của chuyên môn của họ trong lĩnh vực này.
the indispensability of clean water for human survival is undeniable.
tính không thể thiếu của nước sạch đối với sự sống còn của con người là không thể phủ nhận.
the indispensability of regular maintenance ensures the longevity of the equipment.
tính không thể thiếu của việc bảo trì thường xuyên đảm bảo tuổi thọ của thiết bị.
understanding the indispensability of customer feedback is key to improvement.
hiểu được tính không thể thiếu của phản hồi của khách hàng là chìa khóa để cải thiện.
the indispensability of a good education shapes a person's future.
tính không thể thiếu của một nền giáo dục tốt định hình tương lai của một người.
the indispensability of open communication fosters a positive work environment.
tính không thể thiếu của giao tiếp cởi mở thúc đẩy một môi trường làm việc tích cực.
we highlighted the indispensability of their contribution to the success of the campaign.
chúng tôi nhấn mạnh tính không thể thiếu của sự đóng góp của họ đối với sự thành công của chiến dịch.
the indispensability of a well-designed user interface cannot be ignored.
tính không thể thiếu của giao diện người dùng được thiết kế tốt không thể bị bỏ qua.
indispensability of data
tính không thể thiếu của dữ liệu
demonstrating indispensability
chứng minh tính không thể thiếu
indispensability factor
yếu tố không thể thiếu
questioning indispensability
đặt câu hỏi về tính không thể thiếu
sense of indispensability
cảm nhận về tính không thể thiếu
asserting indispensability
khẳng định tính không thể thiếu
without indispensability
thiếu tính không thể thiếu
recognizing indispensability
nhận ra tính không thể thiếu
highlighting indispensability
làm nổi bật tính không thể thiếu
source of indispensability
nguồn của tính không thể thiếu
the indispensability of reliable data is crucial for informed decision-making.
tính không thể thiếu của dữ liệu đáng tin cậy là rất quan trọng để đưa ra quyết định sáng suốt.
his indispensability to the team was proven during the challenging project.
tính không thể thiếu của anh ấy đối với đội đã được chứng minh trong suốt dự án đầy thử thách.
the indispensability of a strong legal framework cannot be overstated.
tính không thể thiếu của một khuôn khổ pháp lý mạnh mẽ không thể đánh giá thấp.
we recognized the indispensability of their expertise in this field.
chúng tôi nhận ra tính không thể thiếu của chuyên môn của họ trong lĩnh vực này.
the indispensability of clean water for human survival is undeniable.
tính không thể thiếu của nước sạch đối với sự sống còn của con người là không thể phủ nhận.
the indispensability of regular maintenance ensures the longevity of the equipment.
tính không thể thiếu của việc bảo trì thường xuyên đảm bảo tuổi thọ của thiết bị.
understanding the indispensability of customer feedback is key to improvement.
hiểu được tính không thể thiếu của phản hồi của khách hàng là chìa khóa để cải thiện.
the indispensability of a good education shapes a person's future.
tính không thể thiếu của một nền giáo dục tốt định hình tương lai của một người.
the indispensability of open communication fosters a positive work environment.
tính không thể thiếu của giao tiếp cởi mở thúc đẩy một môi trường làm việc tích cực.
we highlighted the indispensability of their contribution to the success of the campaign.
chúng tôi nhấn mạnh tính không thể thiếu của sự đóng góp của họ đối với sự thành công của chiến dịch.
the indispensability of a well-designed user interface cannot be ignored.
tính không thể thiếu của giao diện người dùng được thiết kế tốt không thể bị bỏ qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay