critics accuse these schools of employing ruthless indoctrinators.
Các nhà phê bình cáo buộc những trường học này sử dụng những người tuyên truyền cứng rắn.
the cult relied on skilled indoctrinators to recruit new members.
Tổ phái đã dựa vào những người tuyên truyền có kỹ năng để tuyển dụng thành viên mới.
parents worry about the potential for ideological indoctrinators in their children's schools.
Các bậc cha mẹ lo lắng về khả năng có những người tuyên truyền tư tưởng trong trường học của con cái họ.
he exposed the network of political indoctrinators manipulating public opinion.
Anh ta đã phơi bày mạng lưới những người tuyên truyền chính trị thao túng dư luận.
the government dismissed accusations of using indoctrinators to promote its agenda.
Chính phủ bác bỏ những cáo buộc sử dụng những người tuyên truyền để thúc đẩy chương trình nghị sự của mình.
some fear that social media algorithms act as subtle indoctrinators.
Một số người lo ngại rằng các thuật toán truyền thông xã hội hoạt động như những người tuyên truyền tinh vi.
the film portrays charismatic indoctrinators preying on vulnerable individuals.
Bộ phim khắc họa những người tuyên truyền có sức lôi cuốn, chuyên lợi dụng những cá nhân dễ bị tổn thương.
they identified several key indoctrinators within the organization.
Họ đã xác định được một số người tuyên truyền chủ chốt trong tổ chức.
the professor warned students about the dangers of persuasive indoctrinators.
Giáo sư cảnh báo sinh viên về những nguy hiểm của những người tuyên truyền thuyết phục.
the campaign aimed to counter the influence of extremist indoctrinators.
Chiến dịch nhằm chống lại ảnh hưởng của những người tuyên truyền cực đoan.
she suspected her friend had fallen under the sway of manipulative indoctrinators.
Cô nghi ngờ rằng bạn của cô đã rơi vào tầm ảnh hưởng của những người tuyên truyền thao túng.
critics accuse these schools of employing ruthless indoctrinators.
Các nhà phê bình cáo buộc những trường học này sử dụng những người tuyên truyền cứng rắn.
the cult relied on skilled indoctrinators to recruit new members.
Tổ phái đã dựa vào những người tuyên truyền có kỹ năng để tuyển dụng thành viên mới.
parents worry about the potential for ideological indoctrinators in their children's schools.
Các bậc cha mẹ lo lắng về khả năng có những người tuyên truyền tư tưởng trong trường học của con cái họ.
he exposed the network of political indoctrinators manipulating public opinion.
Anh ta đã phơi bày mạng lưới những người tuyên truyền chính trị thao túng dư luận.
the government dismissed accusations of using indoctrinators to promote its agenda.
Chính phủ bác bỏ những cáo buộc sử dụng những người tuyên truyền để thúc đẩy chương trình nghị sự của mình.
some fear that social media algorithms act as subtle indoctrinators.
Một số người lo ngại rằng các thuật toán truyền thông xã hội hoạt động như những người tuyên truyền tinh vi.
the film portrays charismatic indoctrinators preying on vulnerable individuals.
Bộ phim khắc họa những người tuyên truyền có sức lôi cuốn, chuyên lợi dụng những cá nhân dễ bị tổn thương.
they identified several key indoctrinators within the organization.
Họ đã xác định được một số người tuyên truyền chủ chốt trong tổ chức.
the professor warned students about the dangers of persuasive indoctrinators.
Giáo sư cảnh báo sinh viên về những nguy hiểm của những người tuyên truyền thuyết phục.
the campaign aimed to counter the influence of extremist indoctrinators.
Chiến dịch nhằm chống lại ảnh hưởng của những người tuyên truyền cực đoan.
she suspected her friend had fallen under the sway of manipulative indoctrinators.
Cô nghi ngờ rằng bạn của cô đã rơi vào tầm ảnh hưởng của những người tuyên truyền thao túng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay